Căn hộ 80m2 giá 6.3 tỷ, nội thất đầy đủ tại Celest… – Bán nhà trong ngõ, hẻm Huyện Nhà Bè – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
78,75 Tr/m²GIÁ TB TẠI HUYỆN NHÀ BÈ
58,50 Tr/m²Thông tin mô tả
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
– Diện tích: 80m².n- Kết cấu: 2 tầng, 2 phòng ngủ, 2 WC.n- Pháp lý: Hợp đồng mua bán (HĐMB).n
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Dự án Celesta Rise nằm trên đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Nhà Bè, TP HCM, gần ga metro và các tuyến đường lớn, thuận tiện di chuyển.n
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
– Hồ bơi nghỉ dưỡng.n- Phòng gym hiện đại.n- Khu vui chơi trẻ em.n- Công viên thú cưng.n
KẾT CẤU BĐS
Căn hộ được thiết kế với 2 phòng ngủ, 2 WC, phòng khách, phòng bếp và ban công thoáng đãng.n
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn hộ có đầy đủ pháp lý với hợp đồng mua bán rõ ràng.n
DI CHUYỂN TỪ BĐS
Cư dân dễ dàng tiếp cận các tiện ích ngoại khu trong vòng 15 phút đến các trường đại học và trung tâm thương mại lớn.n
ĐÁNH GIÁ BĐS & GIÁ BÁN
Giá bán căn hộ là 6.3 tỷ, có thương lượng. Liên hệ ngay để không bỏ lỡ cơ hội này!n
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)
– Căn hộ có đầy đủ nội thất không? Có, căn hộ được trang bị full nội thất.n- Có gần các trường học không? Có, gần nhiều trường học quốc tế và công lập.n- Có thể thương lượng giá không? Có, giá có thể thương lượng tùy theo nhu cầu của khách hàng.
Bán nhà trong ngõ, hẻm Huyện Nhà Bè – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Thông tin chi tiết về Căn hộ 80m2 giá 6.3 tỷ, nội thất đầy đủ tại Celest… – Bán nhà trong ngõ, hẻm Huyện Nhà Bè – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Liên hệ ngay để sở hữu Bán nhà trong ngõ, hẻm Huyện Nhà Bè – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Xem thêm tin đăng Huyện Nhà Bè – TP Hồ Chí Minh :
– Bán nhà riêng Phước Lộc 92m², giá 6.1 tỷ – Sổ đỏ sang tên ngay
– Nhà Phước Lộc, 3PN Nở Hậu – Giá 6.1 tỷ ̵… – Bán nhà mặt phố Huyện Nhà Bè – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 78,75 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






