Bán nhà 4 tầng đẹp, 3 phòng ngủ, 8.5 tỷ – Phường 1 – Gò Vấp – NHÀ ĐẤT BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
202,38 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN GÒ VẤP
110,50 Tr/m²Thông tin mô tả
ĐOÀN KẾT VÀ ĐẦU TƯ THÔNG MINH
Sở hữu căn nhà 4 tầng với thiết kế đẹp, không gian thoáng đãng cùng pháp lý rõ ràng là lựa chọn đáng giá cho những ai đang tìm kiếm cơ hội đầu tư hoặc một mái ấm trọn vẹn. Với diện tích 42 m2 và 3 phòng ngủ, đây không chỉ là nơi để sống mà còn là cơ hội kinh doanh lí tưởng với lượng khách qua lại đông đúc.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
– Diện tích: 42 m2
– Kết cấu: 4 tầng, 3 phòng ngủ, 4 WC
– Pháp lý: Sổ hồng riêng
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà tọa lạc trong khu vực trung tâm, thông ra các trục đường lớn như Phạm Văn Đồng, Phan Văn Trị, thuận tiện di chuyển tới sân bay và các quận trung tâm.
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
– Gần các khu chung cư cao cấp
– Khu vực đông đúc, dễ thu hút khách hàng
– Phù hợp mở văn phòng công ty hoặc kinh doanh dịch vụ làm đẹp
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà được thiết kế hiện đại, tinh tế với không gian sống rộng rãi, các phòng ngủ và nhà vệ sinh đều được bố trí hợp lý phục vụ nhu cầu sinh hoạt.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng, sổ hồng sở hữu riêng, giúp việc giao dịch trở nên nhanh chóng và minh bạch.
DI CHUYỂN TỪ BĐS
Từ vị trí này, cư dân có thể dễ dàng tiếp cận các tiện ích xã hội và các trung tâm thương mại lớn trong khu vực.
ĐÁNH GIÁ BĐS & GIÁ BÁN
Căn nhà đang được rao bán với mức giá 8.5 tỷ. Đặc biệt, còn có thể thương lượng nhằm đem đến sự hài lòng tốt nhất cho cả đôi bên. Hãy đến xem nhà ngay hôm nay để không bỏ lỡ cơ hội này!
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)
– Căn nhà có thể thương lượng giá không?
Có, giá bán có thể thương lượng.
– Pháp lý của căn nhà như thế nào?
Căn nhà có sổ hồng riêng, pháp lý chuẩn.
– Có những tiện ích nào xung quanh không?
Khu vực có nhiều chung cư, dễ dàng kết nối tới các tuyến đường chính.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 202,38 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




