Nhà 4 tầng 75m2, giá 6.96 tỷ, hẻm xe hơi, Tam Bình… – Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Thủ Đức – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
92,80 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN THỦ ĐỨC
91 Tr/m²Thông tin mô tả
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
– Diện tích: 75m2 – Kết cấu: 4 tầng, 4 phòng ngủ, 5 WC
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nhà nằm trên đường Ngô Chí Quốc, phường Tam Bình, Thủ Đức, khu vực giao thông thuận lợi, dễ dàng di chuyển đến các tuyến đường lớn.
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
– Gần chợ Đầu mối Thủ Đức – Khu chế xuất Linh Trung 2 – Khu công nghiệp Đồng An – Hệ thống trường học, bệnh viện
KẾT CẤU BĐS
Nhà được xây dựng kiên cố với thiết kế hiện đại, bao gồm sân để xe, phòng khách, bếp, phòng thờ, sân thượng, 4 phòng ngủ và 5 nhà vệ sinh riêng biệt.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng, sổ hồng riêng, sang tên công chứng ngay trong ngày.
DI CHUYỂN TỪ BĐS
Chỉ mất vài phút để ra các tuyến đường lớn như QL1A, QL13.
ĐÁNH GIÁ BĐS & GIÁ BÁN
Giá bán: 6.96 tỷ, thương lượng nhẹ. Đây là cơ hội đầu tư tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản tại Thủ Đức. Liên hệ ngay để xem nhà!
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)
– Căn nhà có đủ pháp lý không? Có, sổ hồng riêng. – Có thể thương lượng giá không? Có, giá có thể thương lượng nhẹ. – Nhà có gần chợ không? Có, gần chợ Đầu mối Thủ Đức.
Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Thủ Đức – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Thông tin chi tiết về Nhà 4 tầng 75m2, giá 6.96 tỷ, hẻm xe hơi, Tam Bình… – Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Thủ Đức – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Liên hệ ngay để sở hữu Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Thủ Đức – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Xem thêm tin đăng Quận Thủ Đức – TP Hồ Chí Minh :
– Nhà đẹp HXH 56m² – Giá 3.3 tỷ – Thủ Đứ… – Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Thủ Đức – TP Hồ Chí Minh giá 3 – 5 tỷ
– Bán đất đẹp, hẻm xe hơi 60m² gần khu đô thị Vạn Phúc – Thủ Đức – Hồ Chí Minh
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 92,80 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







