Bán nhà 115m² 4 tầng, gần chợ Hiệp Bình, giá 13.5 tỷ – NHÀ ĐẤT BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
117,39 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN THỦ ĐỨC
91 Tr/m²Thông tin mô tả
GIÁ TRỊ SỞ HỮU CĂN NHÀ PHÙ HỢP CHO GIA ĐÌNH LỚN
Căn nhà tại khu Thanh Niên Xung Phong, phường Hiệp Bình Phước, TP Thủ Đức mang đến cho bạn không gian sống lý tưởng và tiện nghi. Với diện tích 115m², kết cấu vững chắc 4 tầng, đây là lựa chọn hoàn hảo cho cuộc sống gia đình và đầu tư. Khách hàng thiện chí sẽ có cơ hội thương lượng giá cả.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
– Diện tích: 115 m²
– Kết cấu: 4 tầng, 4 phòng ngủ, 5 WC
– Pháp lý: Sổ hồng riêng, công chứng ngay
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nhà nằm trong khu dân cư an ninh, gần chợ Hiệp Bình, thuận lợi cho cuộc sống hàng ngày và giao thông đi lại. Đường phố rộng rãi, rất thích hợp cho gia đình lớn.
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
– Gần chợ Hiệp Bình, thuận tiện mua sắm
– Hệ thống trường học, bệnh viện trong bán kính gần
– Khu dân cư hiện hữu, yên tĩnh, dân trí cao
– Cách trục đường chính chỉ vài phút đi bộ
KẾT CẤU BĐS
– 4 tầng hiện đại với công năng phù hợp
– Thiết kế thông minh, tối ưu hóa diện tích sử dụng
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có sổ hồng riêng, pháp lý rõ ràng, hỗ trợ công chứng ngay cho người mua.
DI CHUYỂN TỪ BĐS
Từ căn nhà, dễ dàng di chuyển vào trung tâm thành phố và các khu vực lân cận nhờ hệ thống giao thông thuận lợi.
ĐÁNH GIÁ BĐS & GIÁ BÁN
Giá bán 13.5 tỷ, có thương lượng cho khách hàng thiện chí. Liên hệ với chúng tôi ngay để không bỏ lỡ cơ hội tuyệt vời này!
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)
– Nhà có thể cho thuê không?
Có, căn nhà có thiết kế phù hợp cho thuê.
– Giá có thể thương lượng không?
Có, chúng tôi hỗ trợ thương lượng cho khách thiện chí.
– Pháp lý nhà như thế nào?
Nhà có sổ hồng riêng, công chứng ngay.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 117,39 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |








