Bán lô đất góc KDC Lộc Vừng, 72m², giá 10.8 tỷ – TPHCM
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
150 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN THỦ ĐỨC
91 Tr/m²Thông tin mô tả
ĐẦU TƯ THÔNG THÁI KHI SỞ HỮU LÔ ĐẤT GÓC
Khu đất góc tại KDC Lộc Vừng là một cơ hội đầu tư tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu một không gian sống hiện đại và đẳng cấp. Với diện tích 72m², lô đất không chỉ phù hợp để xây dựng nhà ở mà còn lý tưởng cho kinh doanh dịch vụ. Với vị trí đắc địa, đất trống và vuông vức, bạn có thể tự do thiết kế theo nhu cầu.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
– Diện tích: 72 m²
– Kết cấu: 1 phòng ngủ, 1 WC
– Pháp lý: Sổ hồng
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Lô đất tọa lạc tại KDC Lộc Vừng, 535 Quốc Lộ 13, Hiệp Bình Phước, Thủ Đức. Đường nối liền khu vực trung tâm và các vùng lân cận, tạo điều kiện thuận lợi cho di chuyển.
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
– Gần KĐT Vạn Phúc City
– Khu dân cư đồng bộ, an ninh
– Điểm thuận lợi cho việc phát triển kinh doanh
KẾT CẤU BĐS
– Đất trống, phù hợp xây dựng nhà ở, văn phòng hoặc bất động sản cho thuê.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
– Sổ hồng rõ ràng, thủ tục sang tên nhanh chóng.
DI CHUYỂN TỪ BĐS
Nằm trên mặt đường Quốc Lộ 13, dễ dàng kết nối với các trục đường lớn và trung tâm thành phố.
ĐÁNH GIÁ BĐS & GIÁ BÁN
Giá bán hiện tại là 10.8 tỷ, có thương lượng cho khách thiện chí. Đừng bỏ lỡ cơ hội này!
TUANCUOIBDS : chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo Video Marketing bất động sản miễn phí (free 100%), đã đào tạo ra nhiều Idol Tiktoker & Youtuber. CHUYÊN GIA SEO NHÀ ĐẤT BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)
– Lô đất này có thể xây nhà ở không?
Đáp: Có, lô đất rất phù hợp để xây dựng nhà ở hoặc văn phòng.
– Có thể thương lượng giá bán không?
Đáp: Có, chủ đất sẵn sàng thương lượng với khách hàng thiện chí.
– Khu vực này có an ninh không?
Đáp: Khu dân cư đồng bộ, dân trí cao, bảo đảm an ninh.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 150 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |








