Căn hộ mới chưa sử dụng – Diện tích 50m2 chỉ 6.2 tỷ – Bán nhà đất chung cư Bình Thạnh
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
124 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH THẠNH
143 Tr/m²Thông tin mô tả
Sở hữu căn hộ Opal Saigon Pearl chính là cơ hội tuyệt vời để trải nghiệm cuộc sống hiện đại và thoải mái giữa lòng thành phố. Với thiết kế nội thất cơ bản và không gian thông thoáng, căn hộ này sẽ là nơi lý tưởng cho gia đình bạn.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
– Diện tích: 50 m2
– Kết cấu: 1 phòng ngủ, 1 WC
– Pháp lý: Hợp đồng mua bán
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn hộ nằm trong khu Opal Saigon Pearl, khu vực Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, dễ dàng di chuyển sang các quận lân cận.
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
– Gần các trung tâm thương mại
– Hệ thống giao thông thuận tiện
– Các tiện ích giải trí và thể dục thể thao
KẾT CẤU BĐS
Căn hộ bao gồm 1 phòng ngủ và 1 phòng tắm, nội thất cơ bản giúp bạn dễ dàng tùy biến theo nhu cầu.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Hợp đồng mua bán rõ ràng, đảm bảo quyền lợi cho người mua.
DI CHUYỂN TỪ BĐS
Chỉ mất vài phút để đến các điểm như chợ Bến Thành, Vincom, và các khu vực trung tâm khác.
ĐÁNH GIÁ BĐS & GIÁ BÁN
Giá bán căn hộ là 6.2 tỷ, có thể thương lượng. Đây là mức giá hợp lý cho một căn hộ mới và hiện đại tại trung tâm thành phố. Hãy liên hệ để biết thêm chi tiết và đặt lịch hẹn đi xem nhà.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)
– Căn hộ có thể xem trực tiếp không?
Có, bạn có thể liên hệ để đặt lịch xem căn hộ.
– Thời gian bàn giao căn hộ là khi nào?
Căn hộ đã hoàn thiện và sẵn sàng cho khách hàng về ở.
– Pháp lý của căn hộ có vấn đề gì không?
Tất cả tài liệu pháp lý đều đầy đủ và rõ ràng.
TUANCUOIBDS : chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo Video Marketing bất động sản miễn phí (free 100%), đã đào tạo ra nhiều Idol Tiktoker & Youtuber. CHUYÊN GIA SEO NHÀ ĐẤT BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 124 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





