Bán nhà mặt tiền kinh doanh 102 m² – Thủ Đức – 15 tỷ – NHÀ ĐẤT BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
147,06 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN THỦ ĐỨC
91 Tr/m²Thông tin mô tả
ĐẦU TƯ TƯƠI SÁNG TRONG TAY!
Ngôi nhà mặt phố tại Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức là một cơ hội hiếm có cho những ai muốn sở hữu một bất động sản vàng cho cửa hàng, văn phòng hay đầu tư lâu dài. Với thiết kế hiện đại, không gian thoáng đãng và vị trí đắc địa, bạn sẽ trải nghiệm cuộc sống tiện nghi và sung túc mỗi ngày.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
– Diện tích: 102 m²
– Kết cấu: 4 lầu, 5 phòng ngủ, 5 WC
– Pháp lý: Sổ hồng riêng
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà nằm trên đường 49, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, mở ra không gian giao thông thuận tiện thông ra đường 35, đường Hiệp Bình, gần chợ Hiệp Bình và Các trung tâm thương mại lớn. Đường trước đất rộng 7m, trải nhựa, có vỉa hè thoáng đẹp.
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
– Gần chợ Hiệp Bình, tiện lợi cho nhu cầu sinh hoạt hàng ngày.
– Xung quanh có nhiều cửa hàng, văn phòng, thuận lợi cho kinh doanh.
– Gần trung tâm thương mại Gigamall và các tiện ích xã hội.
KẾT CẤU BĐS
– Nhà được thiết kế 4 lầu, bao gồm trệt, lửng, 2 lầu.
– Có cơ sở hạ tầng hiện đại, phòng khách, bếp rộng rãi, đủ tiện nghi.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
– Pháp lý rõ ràng với sổ hồng riêng, không tranh chấp.
DI CHUYỂN TỪ BĐS
– Chỉ 200m ra Phạm Văn Đồng, dễ dàng kết nối với các khu vực lân cận.
ĐÁNH GIÁ BĐS & GIÁ BÁN
Giá bán căn nhà là 15 tỷ (có thương lượng), một mức giá rất cạnh tranh cho vị trí và tiện ích hiện có. Hãy nhanh chóng liên hệ để được tư vấn và xem nhà ngay hôm nay!
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)
– Căn nhà có giấy tờ pháp lý không?
Có, căn nhà có sổ hồng riêng.
– Có thể kinh doanh tại căn nhà này không?
Có, vị trí rất thuận lợi cho việc kinh doanh.
– Giá có thể thương lượng không?
Có, giá bán là 15 tỷ và có thể thương lượng được.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 147,06 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |








