Bán nhà mặt tiền sổ đỏ tại Nguyễn Văn Trỗi, Phú Nhuận
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
612,90 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN PHÚ NHUẬN
182 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà mặt tiền sổ đỏ Nguyễn Văn Trỗi, Phú Nhuận là một cơ hội đầu tư hấp dẫn với giá trị sử dụng cao. Mặt tiền rộng và diên tích lớn sẽ giúp gia chủ dễ dàng khai thác mặt bằng cho nhiều mục đích khác nhau, đặc biệt là làm văn phòng cho thuê.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Giá bán: 57 tỷ. Diện tích: 93 m² với kết cấu 3 tầng kiên cố. Nhà có 5 phòng ngủ và 5 phòng tắm, phù hợp cho nhu cầu sinh hoạt của nhiều người hoặc cho thuê.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nằm trên mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi, Phú Nhuận, vị trí này thuận lợi cho việc di chuyển đến các quận trung tâm như Quận 1, Quận 3 và sân bay. Với tính chất là khu vực có nhiều giao thông, đây là điểm mạnh cho các hoạt động kinh doanh cũng như đầu tư.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà có diện tích 7,6 mx 13m, với thiết kế 3 tầng. Điều này mang đến không gian rộng rãi cho các hoạt động sinh hoạt hàng ngày hoặc làm văn phòng. Bên cạnh đó, nhà được xây dựng theo tiêu chuẩn cao, đảm bảo tính an toàn và thẩm mỹ.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý đầy đủ với sổ đỏ/sổ hồng, tạo điều kiện thuận lợi cho việc chuyển nhượng và kinh doanh.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nếu bạn đang tìm kiếm một bất động sản có giá trị khai thác cao tại khu vực Phú Nhuận, đây là sự lựa chọn không thể bỏ qua. Tuy giá thành có vẻ cao, nhưng với tiềm năng cho thuê và khai thác, đây là một khoản đầu tư đáng để suy nghĩ.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có nhiều phòng ngủ không?
Trả lời: Có, nhà có 5 phòng ngủ.
Câu hỏi: Pháp lý của bất động sản ra sao?
Trả lời: Bất động sản có đầy đủ sổ đỏ/sổ hồng.
Câu hỏi: Nhà có giá bao nhiêu?
Trả lời: Giá bán là 57 tỷ.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 612,90 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





