Nhà mặt phố sổ đỏ bán tại Hải Châu Đà Nẵng, giá 11.9 tỷ, diện tích 88m²
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
135,23 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN HẢI CHÂU
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Thông tin tổng quan về bất động sản sổ đỏ.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà mặt phố tại đường Lê Thanh Nghị, Hải Châu, Đà Nẵng, với diện tích 88 m², giá 11.9 tỷ. Đây là một trong những khu vực trung tâm, thuận lợi cho kinh doanh và sinh sống. Bất động sản rất thích hợp cho ai có nhu cầu mua để ở, làm văn phòng hay đầu tư cho thuê.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Bất động sản tọa lạc tại Lê Thanh Nghị, ngay gần Phan Đăng Lưu, là khu phố sầm uất với nhiều tiện ích xung quanh. Xung quanh có nhiều hàng quán, dịch vụ đa dạng phục vụ nhu cầu dân cư. Khả năng di chuyển và kết nối với các khu vực khác rất thuận tiện.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà 3 tầng với thiết kế hiện đại, bao gồm 4 phòng ngủ và 4 toilet, phù hợp với gia đình đông thành viên hoặc có thể tận dụng để làm văn phòng. Mặt tiền rộng 10.5m, có vỉa hè 15m, tạo không gian thoáng đãng và thuận lợi cho kinh doanh buôn bán.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Bất động sản hiện có sổ đỏ chính chủ, giấy tờ pháp lý đầy đủ, đảm bảo quyền lợi cho người mua.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Bất động sản này rất lý tưởng cho đầu tư nhờ vào vị trí đắc địa và hoạt động kinh doanh sầm uất. Tuy nhiên, người mua cần cân nhắc về mục đích sử dụng và môi trường xung quanh để đảm bảo sự phù hợp với nhu cầu của mình.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Bất động sản này có phù hợp để ở không?
Đáp: Đây là một nơi lý tưởng để ở với thiết kế và tiện nghi đầy đủ.
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá không?
Đáp: Giá có thể thương lượng thêm theo thỏa thuận.
Câu hỏi: Pháp lý có rõ ràng không?
Đáp: Pháp lý hoàn toàn rõ ràng, có sổ đỏ chính chủ.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 135,23 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |



