Nhà đất sổ đỏ Bình Thạnh, 60 m² giá 14.3 tỷ – Hẻm ô tô tránh nhau
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
0,24 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH THẠNH
143 Tr/m²Thông tin mô tả
Ngôi nhà tọa lạc tại đường Nguyễn Cửu Vân, Phường 17, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, là một sự lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một không gian sống an ninh, yên tĩnh. Với mức giá 14.3 tỷ, ngôi nhà có diện tích 60 m², kết cấu 2 tầng.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Hẻm ô tô tránh nhau, trải nhựa VIP, nơi an ninh tốt nhất Sài Gòn với bảo vệ 24/24. Cộng đồng dân trí cao, an ninh tốt, hứa hẹn mang đến một không gian sống thoải mái.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nằm trong khu vực Bình Thạnh, ngôi nhà dễ dàng kết nối với các khu vực lân cận và có nhiều tiện ích xung quanh. Đây là khu vực lý tưởng cho gia đình có điều kiện.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà có diện tích 60 m², với kích thước 4.2m x 17.3m. Kết cấu 2 tầng, rất phù hợp cho việc sinh sống hoặc cho thuê lại. Không gian được thiết kế hợp lý với đầy đủ tiện nghi.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng, hỗ trợ pháp lý chuyên nghiệp cho đến khi ra sổ. Điều này rất cần thiết cho những ai mua nhà để đảm bảo quyền lợi và tính hợp pháp của tài sản.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với mức giá 14.3 tỷ, đây là một trong những lựa chọn tốt tại Bình Thạnh, không chỉ cho những ai muốn ở mà còn cho các nhà đầu tư muốn khai thác cho thuê. Hẻm ô tô tránh nhau và cộng đồng an ninh là những ưu điểm rất lớn của bất động sản này.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Ngôi nhà có đủ pháp lý không?
Đáp: Có, ngôi nhà có đầy đủ giấy tờ pháp lý, hỗ trợ pháp lý chuyên nghiệp.
Câu hỏi: Có bao nhiêu phòng ngủ trong nhà?
Đáp: Ngôi nhà có nhiều phòng ngủ, nhưng số lượng cụ thể chưa được cung cấp.
Câu hỏi: Có hẻm xe hơi không?
Đáp: Có, nhà nằm trong hẻm ô tô tránh nhau.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 0,24 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





