Bán nhà mặt phố Lâm Văn Bền Quận 7 TP.HCM – Diện tích 92m2
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
242,39 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 7
123,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà mặt phố Lâm Văn Bền, Quận 7, TP.HCM nằm trong khu vực sầm uất với nhiều tiện ích xung quanh. Đây là một lựa chọn phù hợp cho những ai đang tìm kiếm một không gian sống lý tưởng.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Khu VipĐường Số Khu Cư Xá Ngân Hàng – trục đường đẹp nhất khu cư xá Ngân Hàng. Nhà mới xây 5 tầng với diện tích 92m2, bao gồm 6 phòng ngủ master và 7 WC. Toàn bộ nội thất được tặng cho chủ mới, chỉ việc xách vali vào ở. Với mức giá 22.3 tỷ, đây là cơ hội không thể bỏ qua để sở hữu một bất động sản tại khu vực phát triển nhanh chóng này.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Bất động sản có vị trí mặt tiền trục đường rộng và đẹp nhất khu cư xá Ngân Hàng – Lâm Văn Bền, thuận lợi di chuyển và kết nối với các tiện ích xung quanh như trung tâm thương mại, trường học, và bệnh viện.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà có kết cấu 5 tầng với 6 phòng ngủ master và 7 WC, phù hợp cho gia đình đông người hoặc có thể cho thuê với nhu cầu cao.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có sổ hồng riêng, hoàn công chuẩn vào năm 2025, đảm bảo tính pháp lý rõ ràng cho người mua.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Khu vực Quận 7 được biết đến với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và tiện ích. Đây là một trong những khu vực đáng sống tại TP.HCM, thích hợp cho cả người mua để ở và các nhà đầu tư.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Giá bán nhà này là bao nhiêu?
Trả lời: Giá bán nhà là 22.3 tỷ.
Câu hỏi: Nhà có pháp lý rõ ràng không?
Trả lời: Nhà có sổ hồng riêng, hoàn công chuẩn.
Câu hỏi: Khu vực này có nhiều tiện ích không?
Trả lời: Khu vực có nhiều tiện ích như trung tâm thương mại, trường học, và bệnh viện.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 242,39 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




