Nhà đất sổ đỏ Quận 10, TP.HCM – Bán nhà riêng 3/2 hẻm xe hơi 4 tầng giá 9.8 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
245 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 10
208 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đẹp Quận 10 – 3/2, hẻm xe hơi 6m – 4 tầng BTCT – 4PN.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Thông tin mô tả về nhà nằm ở khu vực Quận 10, Hồ Chí Minh. Đây là một căn nhà đẹp với kết cấu 4 tầng vững chắc, diện tích 40 m², được xây dựng theo kiểu BTCT (bêtông cốt thép). Với giá bán là 9.8 tỷ, quý khách có thể thương lượng với chính chủ.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà nằm trong hẻm xe hơi 6m, gần ngã tư Lê Hồng Phong, thuộc khu vực trung tâm sầm uất, giúp cư dân dễ dàng tiếp cận các tiện ích cần thiết cho cuộc sống hàng ngày. Vị trí này thuận tiện cho việc di chuyển và tận hưởng các dịch vụ xung quanh.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn nhà có kết cấu 4 tầng với 4 phòng ngủ, đáp ứng nhu cầu thuê hoặc ở cho nhiều thành viên trong gia đình. Diện tích sử dụng thoải mái giúp gia chủ linh hoạt trong việc bố trí công năng sử dụng phù hợp.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có sổ hồng riêng, thủ tục công chứng đơn giản và nhanh chóng, phù hợp cho những ai quan tâm đến việc mua nhà có pháp lý rõ ràng.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà tại Quận 10, TP.HCM với vị trí đắc địa và pháp lý rõ ràng là một lựa chọn tốt cho những ai muốn mua nhà để ở hoặc đầu tư. Giá cả hợp lý trong khu vực trung tâm và các tiện ích xung quanh cũng là yếu tố thuận lợi cho việc khai thác.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có thoáng mát không?
Nhà có nhiều cửa sổ và không khí lưu thông tốt, nên rất thoáng mát.
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá không?
Giá có thể thương lượng với chính chủ.
Câu hỏi: Giá có bao gồm nội thất không?
Nội thất không được đề cập cụ thể trong thông tin.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 245 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |








