Nhà đất sổ đỏ Quận 5 TP.HCM hẻm xe hơi, kinh doanh tốt, 4 tầng
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
272,73 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 5
182 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ Quận 5 TP.HCM là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm không gian sống và kinh doanh lý tưởng.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà nằm trong hẻm xe hơi, thuận tiện cho việc di chuyển, với diện tích 44m2 (chiều ngang 3.5m, chiều dài 13m), kết cấu 1 trệt 3 lầu, cùng với 5 phòng ngủ và 5 nhà vệ sinh. Nhà được xây dựng kiên cố (BTCT), có sân thượng rộng rãi. Mức giá để thương lượng là khoảng 12 tỷ đồng.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Vị trí nhà nằm trên đường Nguyễn Trải, ở trung tâm Quận 5, nơi có nhiều tiện ích và giao thông thuận lợi. Hẻm vào rộng 5m, sát mặt tiền đường lớn, thuận tiện cho việc kinh doanh, mở spa hoặc các dịch vụ khác.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà 4 tầng với cấu trúc hợp lý, gồm 5 phòng ngủ, có thể cải tạo thêm phòng ngủ nếu cần thiết. Sân thượng có thể tận dụng làm không gian thư giãn hoặc phơi đồ.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý của căn nhà rất rõ ràng, sở hữu sổ hồng chính chủ, giúp việc mua bán trở nên nhanh chóng và dễ dàng.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với vị trí đắc địa và thiết kế phù hợp, bất động sản này không chỉ thích hợp cho việc ở mà còn mang lại tiềm năng sinh lời tốt khi cho thuê hoặc kinh doanh. Tuy nhiên, người mua cần cân nhắc kỹ lưỡng về giá cả và các chi phí khác liên quan.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có được phép kinh doanh không?
Trả lời: Có, nhà nằm trong hẻm xe hơi và thuận tiện cho việc kinh doanh.
Câu hỏi: Pháp lý của nhà có rõ ràng không?
Trả lời: Có, nhà có sổ hồng chính chủ.
Câu hỏi: Diện tích nhà có phù hợp cho gia đình không?
Trả lời: Có, với 5 phòng ngủ, rất phù hợp cho gia đình đông người.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 272,73 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |












