Nhà đất sổ đỏ Quận 10 TP.HCM, 3 phòng ngủ, giá 9.4 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
195,83 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 10
208 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ luôn là lựa chọn hàng đầu cho những ai muốn an cư lạc nghiệp hay đầu tư tại TP.HCM. Bài viết này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan về căn nhà bán tại Quận 10, TP.HCM.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà được chào bán với mức giá 9.4 tỷ, diện tích 48 m2, với kết cấu 1 trệt, 1 lửng và 1 lầu. Căn nhà có 3 phòng ngủ và 4 toilet, đáp ứng tốt nhu cầu sinh hoạt cho gia đình.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà tọa lạc tại đường Lê Hồng Phong, Phường 1, Quận 10, TP.HCM. Vị trí này rất thuận lợi, gần các trung tâm thương mại và công viên Lý Thái Tổ, chỉ cách đường Lê Hồng Phong 100m. Đặc biệt, hẻm xe hơi cũng là một điểm cộng lớn cho bất động sản này.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn nhà được thiết kế hiện đại với diện tích sử dụng lên đến 120 m2. Với 3 phòng ngủ và 4 toilet, không gian sống rất thoải mái và thuận tiện cho gia đình. Nhà mới được sửa chữa đẹp và ấn tượng với phong cách thiết kế hiện đại.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng với sổ hồng chính chủ, đã hoàn công, giúp bạn yên tâm khi đầu tư.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà này phù hợp với những gia đình có nhu cầu ở hoặc nhà đầu tư đang tìm kiếm dự án cho thuê. Với vị trí đắc địa, hạ tầng hoàn thiện và pháp lý rõ ràng, căn nhà này có tiềm năng giá trị lâu dài.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà này bao nhiêu tầng?
Trả lời: Căn nhà có 2 tầng.
Câu hỏi: Pháp lý của căn nhà như thế nào?
Trả lời: Căn nhà có sổ hồng chính chủ và đã hoàn công.
Câu hỏi: Có gần cơ sở hạ tầng nào không?
Trả lời: Có, căn nhà nằm gần trung tâm thương mại và công viên.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 195,83 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |











