Nhà đất sổ đỏ Quận 4 Hồ Chí Minh – Bán nhà mặt phố 73m² giá 5.05 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
69,18 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 4
117 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất mặt phố tại Quận 4, Hồ Chí Minh đang trở thành lựa chọn hấp dẫn cho những ai mong muốn sở hữu bất động sản ở khu vực trung tâm. Với giá 5.05 tỷ, bạn có thể sở hữu một căn nhà tuyệt đẹp với nhiều tiện ích xung quanh.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có diện tích 73 m², mặt tiền 4.5m và chiều dài 16m. Được xây dựng mới, với thiết kế 3 tầng bao gồm 1 trệt và 2 lầu, tổng cộng 5 phòng ngủ và 4 phòng vệ sinh, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt cho gia đình đông thành viên.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà nằm sát mặt tiền, gần những tuyến đường lớn tại Quận 4, phù hợp cho việc kinh doanh hoặc làm nơi ở lý tưởng. Khu vực này có hạ tầng đô thị phát triển và nhiều tiện ích, thuận tiện di chuyển đến các khu vực khác trong thành phố.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Bên trong có 5 phòng ngủ rộng rãi, 4 phòng vệ sinh hiện đại, không gian sinh hoạt thoáng đãng. Đặc biệt, với thiết kế nở hậu, bạn sẽ cảm nhận được tài lộc và may mắn đến với gia đình. Nhà có đầy đủ công năng, thích hợp để ở hoặc cho thuê lại.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà được trang bị sổ hồng chính chủ, pháp lý hoàn chỉnh và đã được hoàn công đầy đủ. Điều này giúp khách hàng an tâm khi quyết định giao dịch.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với mức giá 5.05 tỷ cho một căn nhà mặt phố tại Quận 4, đây là cơ hội tìm kiếm tài sản tốt trong thị trường bất động sản sổ đỏ. Nên tham khảo và xem xét trước khi ra quyết định mua bán.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có giấy tờ đầy đủ không?
Đáp: Có, nhà đã có sổ hồng và hoàn công đầy đủ.
Câu hỏi: Giá có thương lượng không?
Đáp: Giá 5.05 tỷ có thoải mái thương lượng.
Câu hỏi: Nhà có nhiều tiện ích xung quanh không?
Đáp: Có, khu vực có nhiều tiện ích như chợ, trường học, bệnh viện…
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 69,18 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







