Bán nhà riêng sổ đỏ Tân Phú Hồ Chí Minh, hẻm xe hơi 24m2 giá 3.7 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
154,17 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ Tân Phú với diện tích 24m2 đang là lựa chọn đáng chú ý cho những ai tìm kiếm một nơi an cư tại TP.HCM. Với mức giá 3.7 tỷ, đây là một cơ hội đầu tư hấp dẫn trong khu vực đang phát triển mạnh mẽ.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Hẻm xe hơi đỗ cửa mang lại sự thuận tiện cho việc di chuyển. Tòa nhà kết cấu vững chắc 1 trệt 2 lầu và sân thượng, được thiết kế với 2 phòng ngủ và 3 phòng vệ sinh, đáp ứng tốt nhu cầu sinh hoạt của gia đình.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nằm cách mặt tiền chỉ 15m, vị trí này rất thuận lợi cho việc di chuyển và kinh doanh. Khu vực Tân Phú nổi tiếng với nhiều tiện ích xung quanh, từ chợ đến trường học và các dịch vụ khác.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Với kết cấu 3 tầng, tòa nhà không chỉ mang lại không gian sống thoải mái mà còn có tiềm năng cho thuê với mức thu nhập 9 triệu/tháng. Nhà còn mới, có thể dọn vào ở ngay, đặc biệt chủ nhà sẽ tặng toàn bộ nội thất cho người mua.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có đầy đủ giấy tờ pháp lý, công nhận đủ diện tích 22m2, đảm bảo quyền lợi cho người mua. Đây là yếu tố quan trọng giúp bạn yên tâm hơn khi quyết định đầu tư.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với mức giá hợp lý và vị trí thuận lợi, đây là lựa chọn tốt cho cả việc ở và đầu tư. Tuy nhiên, bạn cần cân nhắc kỹ lưỡng về mức độ tăng trưởng giá trị trong khu vực này.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có cho thuê không?
Nhà hiện tại đang cho thuê với mức giá 9 triệu/tháng.
Câu hỏi: Nhà còn mới không?
Căn nhà còn mới, có thể dọn vào ở ngay.
Câu hỏi: Các tiện ích xung quanh có đầy đủ không?
Khu vực có nhiều tiện ích như chợ, trường học, rất thuận lợi cho cư dân.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 154,17 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







