Nhà đất sổ đỏ Quận 6 – Bán nhà riêng giá mềm 6.9 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
181,58 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 6
104 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ Quận 6 luôn là một lựa chọn hấp dẫn cho những ai đang tìm kiếm một nơi sinh sống kết hợp kinh doanh. Với mức giá 6.9 tỷ cho một căn nhà có sổ đỏ, đây thật sự là cơ hội không thể bỏ qua.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà tại đường Lê Quang Sung, phường 9, Quận 6, có diện tích đất là 38,2 m² và diện tích xây dựng tương tự. Căn nhà có mặt tiền rộng, thuận lợi cho việc kinh doanh và dễ dàng di chuyển đến các quận trung tâm thành phố.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Vị trí của nhà rất thuận lợi, nằm gần các tiện ích như trường học, bệnh viện, ngân hàng và siêu thị Metro. Khu vực này cũng được đánh giá có hạ tầng phát triển, giao thông dễ dàng.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn nhà được xây dựng với 2 tầng, bao gồm một phòng khách, khu vực để xe máy, bếp, 2 phòng ngủ và 2 nhà vệ sinh, hứa hẹn sẽ đáp ứng tốt nhu cầu sinh hoạt của gia đình.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có sổ hồng chính chủ, pháp lý rõ ràng, có thể công chứng ngay trong ngày, tạo sự yên tâm cho người mua.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà này không chỉ phù hợp để ở mà còn rất thích hợp cho việc đầu tư cho thuê do vị trí đắc địa và nhu cầu thuê nhà cao tại khu vực Quận 6.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có đủ giấy tờ pháp lý không?
Trả lời: Căn nhà có sổ hồng và pháp lý rõ ràng, có thể công chứng ngay trong ngày.
Câu hỏi: Tình trạng nhà và nội thất có cần cải tạo không?
Trả lời: Nhà được xây dựng kiên cố, có thể ở ngay mà không cần cải tạo.
Câu hỏi: Căn nhà có gần các tiện ích gì không?
Trả lời: Nhà nằm gần trường học, bệnh viện, ngân hàng, siêu thị và công viên, rất tiện lợi cho sinh hoạt hàng ngày.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 181,58 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







