Bán nhà mặt phố Nguyễn Triệu Luật Bình Tân TP.HCM giá 4 tỷ
Thông tin mô tả
Nhà mặt phố Nguyễn Triệu Luật, thuộc khu vực Bình Tân, TP.HCM hiện đang được rao bán với mức giá 4 tỷ. Đây là một cơ hội hấp dẫn cho những ai đang tìm kiếm nhà đất sổ đỏ tại khu vực này.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Thông tin nhà đất gồm có diện tích 4x18m, với kết cấu 1 trệt – 2 lầu – sân thượng. Thiết kế nhà mang phong cách bán cổ điển châu Âu, sang trọng nhưng vẫn tối giản, mang lại cảm giác thoải mái cho người cư trú.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nhà nằm trên đường Nguyễn Triệu Luật, Bình Tân, cách khu công nghiệp Tân Tạo không xa. Đường rộng, ô tô có thể vào tận nhà, thuận tiện cho việc di chuyển. Khu dân cư xung quanh yên tĩnh, an ninh tốt, là địa điểm lý tưởng để sinh sống.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà gồm 4 phòng ngủ và 4 phòng vệ sinh, phù hợp cho gia đình có đông thành viên hoặc có thể khai thác cho thuê. Sân thượng là nơi lý tưởng để nghỉ ngơi và tổ chức các buổi tiệc nhỏ. Nhà được cấp sổ hồng riêng, có thể vay ngân hàng để mua.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý của căn nhà hoàn thiện, với sổ hồng riêng. Điều này giúp tăng độ tin cậy cho giao dịch và dễ dàng hơn cho việc vay vốn ngân hàng.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà có vị trí thuận lợi, thiết kế đẹp và không gian sống ổn định, phù hợp cho cả nhu cầu ở và đầu tư. Tuy nhiên, do chủ cần bán gấp, nên giá có thể thương lượng, bớt lộc cho người mua nhanh.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có thuận tiện cho việc di chuyển không?
Nhà nằm trên đường rộng, ô tô vào tận nơi nên việc di chuyển rất thuận tiện.
Câu hỏi: Pháp lý căn nhà như thế nào?
Căn nhà có sổ hồng riêng và có thể vay ngân hàng.
Câu hỏi: Giá bán có thể thương lượng được không?
Chủ cần bán gấp và sẵn sàng thương lượng giá.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




