Nhà đất sổ đỏ Quận 5, Hồ Chí Minh – Bán nhà riêng 2 tầng 5.89 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
107,09 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 5
182 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ Quận 5, Hồ Chí Minh đang gây sự chú ý với một sản phẩm bán nhà riêng đầy tiềm năng. Địa chỉ tọa lạc trên đường Trần Phú, pHường 9 với mức giá hấp dẫn chỉ 5.89 tỷ.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Sản phẩm có diện tích 55 m² và thiết kế kết cấu 2 tầng, bao gồm 3 phòng ngủ, rất thích hợp cho gia đình. Nhà mới xây đầy đủ công năng, có không gian cho người lớn tuổi dưới trệt.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nhà cách mặt tiền chỉ 40m, nằm gần trung tâm thương mại An Đông và các bệnh viện lớn như bệnh viện 30/4, bệnh viện Nguyễn Trãi. Vị trí này giúp cư dân đi lại thuận tiện đến các quận trung tâm 1, 3, 10.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn nhà được thiết kế thông minh với 3 phòng ngủ và 2 phòng vệ sinh, mang lại không gian sống thoải mái, tiện nghi cho gia đình. Với diện tích 55 m² (4.1×13), nhà có thể được sử dụng để ở hoặc cho thuê với giá tốt.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Đầy đủ giấy tờ pháp lý, khách hàng hoàn toàn yên tâm khi quyết định mua nhà. Sản phẩm thuộc dự án Căn hộ Charmington, tạo nên giá trị bền vững trong tương lai.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với mức giá 5.89 tỷ, đây là cơ hội đầu tư hấp dẫn không chỉ để ở mà còn có tiềm năng cho thuê trong khu vực trung tâm. Cần cân nhắc kỹ lưỡng khi quyết định mua để đảm bảo sự hợp lý về tài chính và nhu cầu sử dụng.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có đủ giấy tờ pháp lý không?
Đáp: Nhà hoàn toàn đầy đủ giấy tờ pháp lý.
Câu hỏi: Mình có thể xem nhà vào lúc nào?
Đáp: Liên hệ trực tiếp để sắp xếp thời gian xem nhà.
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá không?
Đáp: Giá có thể thương lượng cho người mua thật sự thiện chí.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 107,09 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





