Nhà đất sổ đỏ mặt tiền kinh doanh Quận Tân Bình TP.HCM giá 19.5 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
162,50 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Khám phá một cơ hội đầu tư hấp dẫn tại Quận Tân Bình với nhà mặt tiền lý tưởng cho kinh doanh.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà mặt tiền với diện tích 120 m2, có kết cấu trệt + 4 lầu, rất hiếm có ở khu vực với mặt tiền lên đến 6.8m. Giá bán là 19.5 tỷ đồng. Căn nhà được xây dựng chắc chắn, có thể đáp ứng nhu cầu cho nhiều loại hình kinh doanh.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Vị trí nhà tọa lạc tại Khu Bàu Cát, Phường 14, Quận Tân Bình. Khu vực này có dân trí cao, gần nhiều văn phòng, quán cà phê và spa thương hiệu, đảm bảo lượng khách hàng tiềm năng cho các hoạt động kinh doanh.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà mặt tiền có diện tích 6.8m x 18m, với 5 tầng thiết kế đẹp mắt, có thể sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau. Hiện tại, căn nhà đang mang lại thu nhập ổn định khoảng 85 triệu đồng/tháng từ các hoạt động cho thuê.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có đầy đủ giấy tờ pháp lý, sổ đỏ chính chủ, thuận tiện cho việc giao dịch.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với vị trí đắc địa và tiềm năng sinh lời cao, nhà mặt tiền này không chỉ phù hợp cho mục đích ở mà còn là lựa chọn đầu tư thông minh cho những ai muốn khai thác lợi thế thương mại. Tuy nhiên, khách hàng nên cân nhắc đến thị trường và kế hoạch kinh doanh của mình trước khi quyết định đầu tư.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có sổ đỏ không?
Trả lời: Có, nhà có sổ đỏ chính chủ.
Câu hỏi: Có thể sử dụng nhà cho mục đích gì?
Trả lời: Có thể sử dụng cho kinh doanh, cho thuê hoặc ở.
Câu hỏi: Giá bán có thương lượng không?
Trả lời: Giá bán là 19.5 tỷ, có thể thỏa thuận.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 162,50 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





