Nhà đất sổ đỏ Nhà Bè 7.6 tỷ, 68 m², 5 phòng ngủ, pháp lý sổ hồng
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
111,76 Tr/m²GIÁ TB TẠI HUYỆN NHÀ BÈ
58,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ Nhà Bè là một cơ hội hấp dẫn dành cho những ai đang tìm kiếm một nơi ở hoặc đầu tư. Với giá 7.6 tỷ đồng, ngôi nhà có diện tích 68 m², được xây dựng với kết cấu hiện đại và tiện nghi.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Ngôi nhà nằm tại trung tâm thị trấn Nhà Bè, cụ thể là trên đường Huỳnh Tấn Phát, gần các tiện ích như chợ Phú Xuân, trường học và ngân hàng. Khu vực này có vị trí thuận lợi, dễ dàng di chuyển đến các khu vực lân cận.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với đường rộng 6m, xe hơi có thể đậu trong nhà. Điều này mang lại sự thuận tiện cho việc đi lại và vận chuyển. Vị trí đắc địa tại Nhà Bè cũng giúp tăng giá trị của bất động sản theo thời gian.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà được thiết kế với 1 trệt, 2 lầu và tum sân thượng, bao gồm 4 phòng ngủ và 5 toilet được bố trí riêng biệt, phòng khách, bếp và sân trước. Nội thất được trang bị đầy đủ và cao cấp, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt hiện đại của gia đình.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Bất động sản này có pháp lý rõ ràng với sổ hồng riêng hoàn công, đảm bảo quyền sở hữu an toàn cho người mua. Hơn nữa, hỗ trợ vay ngân hàng cũng được cung cấp cho khách hàng có nhu cầu.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với giá cả hợp lý, vị trí đắc địa và thiết kế tiện nghi, ngôi nhà này là một lựa chọn tốt cho những ai muốn mua ở hoặc đầu tư vào bất động sản tại Nhà Bè.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có đầy đủ nội thất không?
Nhà được trang bị full nội thất cao cấp.
Câu hỏi: Pháp lý của bất động sản này như thế nào?
Có sổ hồng riêng hoàn công.
Câu hỏi: Nhà có hỗ trợ vay ngân hàng không?
Có, hỗ trợ vay cho khách mua nhà.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 111,76 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







