Nhà đất sổ đỏ Nhà Bè TP.HCM – Nhà chính chủ 4PN giá 6.68 tỷ
Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ Nhà Bè TP.HCM đang thu hút sự chú ý từ nhiều khách hàng với mức giá hợp lý. Đặc biệt, căn nhà 4 phòng ngủ này không chỉ nằm ở vị trí đắc địa mà còn có pháp lý đầy đủ, sẵn sàng cho giao dịch ngay lập tức.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có giá bán 6.68 tỷ nằm trong khu dân cư đông đúc với nhiều tiện ích xung quanh. Diện tích căn nhà là 5.3m x 15m với nở hậu nhẹ (5.31m). Căn nhà xây dựng 3 lầu, bao gồm 4 phòng ngủ và 5 phòng vệ sinh, có sân thượng và sân đậu ô tô, cách mặt tiền đường chỉ 20m.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà tọa lạc tại 59 đường Đào Tông Nguyên, Thị trấn Nhà Bè, TP.HCM. Vị trí này giao thông thuận lợi, dễ dàng di chuyển sang quận 7 chỉ mất vài phút. Khu vực trung tâm mật độ dân cư cao rất phù hợp cho những ai muốn định cư lâu dài.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà được thiết kế thông thoáng, sáng với cấu trúc 3 lầu, 4 phòng ngủ và 5 phòng vệ sinh. Ngoài ra, có sân thượng và sân đậu ô tô rất thuận tiện cho việc sinh hoạt hàng ngày.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý của căn nhà hoàn toàn minh bạch với sổ hồng chính chủ, không tranh chấp, không vướng quy hoạch giải tỏa. Thủ tục sang tên rất nhanh chóng.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỐ ĐỎ
Căn nhà có tiềm năng lớn về giá trị đầu tư, bởi đất tại khu vực này luôn tăng theo thời gian. Đây sẽ là một lựa chọn tuyệt vời cho cả nhu cầu ở và đầu tư sinh lời.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Pháp lý của nhà có rõ ràng không?
Trả lời: Nhà có sổ hồng chính chủ, không tranh chấp, pháp lý đầy đủ.
Câu hỏi: Diện tích thực tế của nhà là bao nhiêu?
Trả lời: Căn nhà có diện tích 5.3m x 15m.
Câu hỏi: Giao thông quanh khu vực này có thuận lợi không?
Trả lời: Rất thuận lợi, chỉ mất vài phút di chuyển sang quận 7.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







