Bán nhà mặt phố Lê Hồng Phong Quận 5 TP.HCM, 51m2, giá 26 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
509,80 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 5
182 Tr/m²Thông tin mô tả
Bán Gấp Nhà Góc 2 Mặt Tiền Lê Hồng Phong, 8 lầu, Ngay Nguyễn Trãi- Sát Q1 Chỉ 26 Tỷ
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Quận 5, Hồ Chí Minh là một khu vực sôi động và rất phát triển. Nhà nằm tại vị trí đắc địa với 2 mặt tiền, thích hợp cho việc kinh doanh đa ngành nghề. Với mức giá 26 tỷ, nhà có diện tích 51m², một lựa chọn tốt cho những ai đang tìm kiếm một BĐS có sổ đỏ tại TP.HCM.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nhà nằm ngay Mặt Tiền đường Lê Hồng Phong, gần Nguyễn Trãi và Trần Hưng Đạo, chỉ cách trung tâm khoảng 10 phút. Chỗ này rất thuận lợi cho việc di chuyển và được biết đến với nhiều tiện ích xung quanh.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà có kết cấu kiên cố 1 hầm, trệt, và 7 lầu, được xây dựng hoàn công đầy đủ, cho phép sử dụng ngay. Diện tích thực tế 51m² với mặt tiền rộng và vỉa hè lớn, cực kì phù hợp cho việc mở nhà hàng, khách sạn hay văn phòng làm việc.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Đầy đủ pháp lý, nhà có sổ đỏ rõ ràng, dễ dàng trong việc giao dịch và cho ngân hàng hỗ trợ vay lên đến 70-80% giá trị tài sản.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với giá trị khai thác cho thuê gần 100 triệu/tháng, đây là một khoản đầu tư hứa hẹn. Tuy nhiên, cần lưu ý về các quy định trong khu vực và khả năng biến động giá cả thị trường trong thời gian tới.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có khả năng cho thuê không?
Trả lời: Có, nhà có khả năng cho thuê với giá trị gần 100 triệu/tháng.
Câu hỏi: Có bao nhiêu phòng ngủ và phòng vệ sinh?
Trả lời: Nhà có 12 phòng ngủ và 8 phòng vệ sinh.
Câu hỏi: Thời gian di chuyển từ đây đến trung tâm là bao lâu?
Trả lời: Chỉ khoảng 10 phút.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 509,80 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






