Bán nhà đất sổ đỏ Quận 10, Hồ Chí Minh – Hẻm xe hơi 220m2 chỉ 42 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
190,91 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 10
208 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ Quận 10 có vị trí thuận lợi và dễ dàng di chuyển với hẻm xe hơi thông thoáng. Đây là một lựa chọn lý tưởng cho cả việc sinh sống và đầu tư với mức giá hợp lý.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà hẻm số 58/12 đường Thành Thái, Hòa Hưng có diện tích 220m², được thiết kế hiện đại với kết cấu 1 trệt và 1 lầu. Pháp lý sổ hồng chính chủ, hoàn công đầy đủ.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nằm trong khu vực nội thành Quận 10, hẻm xe hơi giúp việc di chuyển dễ dàng hơn đến các trung tâm thương mại và tiện ích khác xung quanh. Giao thông thuận lợi hứa hẹn sẽ mang lại sự tiện nghi cho cư dân nơi đây.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà có 2 phòng ngủ và 2 phòng vệ sinh, phù hợp với gia đình nhỏ hoặc người muốn có không gian làm việc và sinh sống thoải mái. Diện tích sử dụng 220m² tạo nhiều không gian hơn cho cuộc sống.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng với sổ hồng chính chủ, hoàn công đầy đủ, đảm bảo an toàn cho người mua và thuận tiện trong việc sang tên, chuyển nhượng bất động sản.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với mức giá 42 tỷ cho một bất động sản tại Quận 10 đang phát triển, đây là lựa chọn đầu tư tiềm năng. Tuy nhiên, cần cân nhắc kỹ lưỡng về các yếu tố như tiện ích xung quanh và biến động giá trong tương lai.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có hỗ trợ vay ngân hàng không?
Câu trả lời: Thông tin về hỗ trợ vay ngân hàng cần xác nhận từ chủ sở hữu.
Câu hỏi: Thời gian giao nhà?
Câu trả lời: Thời gian giao nhà có thể thương lượng sau khi thỏa thuận xong giá cả.
Câu hỏi: Có thể xem nhà vào lúc nào?
Câu trả lời: Bạn có thể liên hệ để đặt lịch xem nhà tại thời gian phù hợp.
Kết luận: Bất động sản này rất thích hợp cho những ai đang tìm kiếm nhà đất sổ đỏ tại Quận 10, Hồ Chí Minh.
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 190,91 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







