Bán đất mặt tiền Đường Số 6 phường Hiệp Bình Chánh Thủ Đức
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
106,48 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN THỦ ĐỨC
91 Tr/m²Thông tin mô tả
Trong thị trường bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM, lô đất mặt tiền Đường Số 6, phường Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, đang trở thành điểm sáng hấp dẫn. Vị trí này không chỉ thuận lợi mà còn có nhiều tiện ích xung quanh.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà đất đang bán có diện tích 108 m², bao gồm lô đất với kích thước 6x18m. Giá bán là 11.5 tỷ đồng (có thương lượng). Lô đất hiện đang trống và phù hợp để xây dựng mới.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Lô đất nằm tại vị trí đắc địa, trên Đường Số 6, cách chợ Bình Triệu chỉ một đoạn ngắn. Giao thông thuận tiện với đường chính rộng 10m, dễ dàng kết nối với các đường số 6, 8, 10. Xung quanh có nhiều tiện ích như trường học, chợ, siêu thị và gần đại học luật.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Bán lô đất mặt tiền, hiện trạng là đất trống, thích hợp cho việc xây dựng nhà ở, hoặc đầu tư thương mại. Đất có pháp lý rõ ràng với sổ hồng riêng và hoàn công.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý hoàn chỉnh với sổ hồng riêng, đảm bảo quyền sở hữu và sử dụng.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với mức giá 11.5 tỷ đồng cho một lô đất mặt tiền tại khu vực Thủ Đức, đây là cơ hội hấp dẫn cho những ai đang tìm kiếm bất động sản có sổ đỏ tại TP.HCM. Tuy nhiên, cần xem xét tiềm năng phát triển khu vực và các yếu tố liên quan đến quy hoạch.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Lô đất có pháp lý rõ ràng không?
Trả lời: Có, lô đất có sổ hồng riêng và hoàn công.
Câu hỏi: Vị trí lô đất có thuận lợi không?
Trả lời: Rất thuận lợi, nằm ngay chợ Bình Triệu và gần nhiều tiện ích.
Câu hỏi: Giá bán có thương lượng không?
Trả lời: Có, giá bán là 11.5 tỷ đồng nhưng có thể thương lượng.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 106,48 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







