Bán nhà mặt phố Quận 4 Hồ Chí Minh diện tích 34m² giá chỉ 5.6 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
164,71 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 4
117 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà mặt phố tại Quận 4, một trong những khu vực sôi động của Hồ Chí Minh, là một cơ hội không thể bỏ lỡ cho những ai đang tìm kiếm một ngôi nhà với tiềm năng sinh lời cao.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Với mức giá 5.6 tỷ và diện tích 34 m², nhà mặt phố này có kết cấu đúc 3 tấm, mang đến không gian sống thoải mái cho gia đình. Nhà sở hữu mặt tiền 3.5m, nở hậu 3.6m, chiều dài 9m, rất thuận lợi cho việc kinh doanh hoặc cho thuê lại.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nằm sát mặt tiền Hoàng Diệu – Vĩnh Khánh, đây là vị trí lý tưởng để thuận tiện di chuyển và kết nối các khu vực khác trong thành phố. Quận 4 đang phát triển nhanh, hứa hẹn nhiều cơ hội trong tương lai.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà có 2 phòng ngủ, 2 nhà vệ sinh, rất phù hợp với gia đình nhỏ hoặc có thể cho thuê. Kết cấu nhà vững chắc, được hoàn công đầy đủ theo quy định.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Ngôi nhà có sổ hồng hoàn công đầy đủ, đảm bảo tính pháp lý và dễ dàng cho việc mua bán cũng như chuyển nhượng.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với giá bán chỉ 5.6 tỷ, đây là một mức giá hợp lý cho nhà mặt phố tại Quận 4. Đặc biệt, đây cũng là cơ hội đầu tư tốt khi khu vực này đang có nhiều dự án phát triển hạ tầng và dịch vụ.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Ngôi nhà có những tiện ích gì xung quanh?
Nhà nằm trong khu vực có đầy đủ tiện ích như chợ, siêu thị, trường học, bệnh viện, rất thuận lợi cho cuộc sống hàng ngày.
Câu hỏi: Có phương thức thanh toán nào không?
Thương lượng thanh toán có thể thỏa thuận trực tiếp với chủ nhà.
Câu hỏi: Có thể nhận nhà ngay không?
Nhà đã hoàn công và sẵn sàng để vào ở ngay lập tức.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 164,71 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







