Bán nhà đất sổ đỏ Nguyễn Tri Phương 49m2 giá 14.9 tỷ Quận 10 TP.HCM
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
304,08 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 10
208 Tr/m²Thông tin mô tả
Được giới thiệu là một trong những căn nhà có vị trí đắc địa tại Quận 10, căn nhà này không chỉ đẹp về thiết kế mà còn rất thuận lợi cho việc di chuyển.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có diện tích 49m² với kết cấu 5 tầng, được xây dựng kiên cố với 4 phòng ngủ và 4 phòng tắm, phù hợp cho cả gia đình lớn hoặc có thể cho thuê. Tổng diện tích sử dụng lên đến 179.5m², mang đến không gian sống thoải mái.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Vị trí căn nhà nằm trên đường Nguyễn Tri Phương, phường Vườn Lài, rất gần với các tiện ích như Đại học Kinh tế TP.HCM, Đại học Bách khoa TP.HCM, đồng thời chỉ cách Chợ Bến Thành khoảng 10 phút di chuyển. Hẻm rộng 6m tạo thuận lợi cho việc ra vào và đảm bảo sự yên tĩnh cho cư dân.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn nhà gồm 4 phòng ngủ và 4 WC, mỗi phòng đều được thiết kế thoáng sáng. Sân thượng rộng rãi có thể trở thành nơi nghỉ ngơi lý tưởng sau những giờ làm việc căng thẳng. Mặt tiền 3.7m giúp căn nhà thoáng đãng hơn.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý căn nhà rõ ràng, có sổ hồng riêng, sẵn sàng cho giao dịch, giúp người mua an tâm hơn khi đầu tư.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Đây là một cơ hội tốt cho những ai muốn tìm kiếm một căn nhà đẹp ở Quận 10. Với mức giá 14.9 tỷ, thương lượng vẫn có thể diễn ra. Căn nhà này không chỉ là nơi để ở mà còn là một đầu tư hợp lý.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có bao nhiêu phòng ngủ?
Trả lời: Nhà có 4 phòng ngủ.
Câu hỏi: Pháp lý nhà như thế nào?
Trả lời: Nhà có sổ hồng riêng, rõ ràng pháp lý.
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá không?
Trả lời: Giá có thể thương lượng cho người mua thiện chí.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 304,08 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |











