Nhà đất sổ đỏ Quận 6 TP.HCM, 96m2, mặt tiền KDC Bình Phú 13.5 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
140,63 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 6
104 Tr/m²Thông tin mô tả
Giới thiệu về nhà đất sổ đỏ là một trong những tài sản quý giá, đặc biệt là trong khu vực Quận 6, TP.HCM. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn những thông tin cụ thể về một căn nhà mặt tiền đáng chú ý ở khu vực này.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà được xây dựng mới 2 năm, nằm trong KDC Bình Phú, Phường 10, Quận 6, TP.HCM. Với diện tích lên đến 96 m2, nhà có mặt tiền rộng 4m, chiều dài 24m, cao 5 tầng và được trang bị thang máy. Đây là một sản phẩm bất động sản sổ đỏ quý giá có giá 13.5 tỷ.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nhà có vị trí đắc địa, nằm trên đường nhựa rộng 10m, rất thuận tiện cho việc di chuyển. Cách nhà chỉ 300m là nhà ga metro, giúp kết nối giao thông dễ dàng đến các khu vực lân cận tại TP.HCM.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn nhà có 6 phòng ngủ đáp ứng đầy đủ nhu cầu sống cho các gia đình đông người hoặc có nhu cầu cho thuê. Nhờ vào kết cấu hiện đại và mặt tiền thoáng, căn nhà rất lý tưởng để mở văn phòng hoặc kinh doanh.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà được xây dựng hoàn thiện với đầy đủ giấy tờ pháp lý, đảm bảo sự an tâm khi giao dịch mua bán. Bạn có thể tham khảo thêm quy hoạch bất động sản tại Phường 10, Quận 6.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với vị trí thuận lợi, mức giá hợp lý và kết cấu hiện đại, căn nhà mặt tiền KDC Bình Phú là một lựa chọn tốt cho các nhà đầu tư hoặc gia đình đang tìm kiếm tổ ấm tại TP.HCM.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Bất động sản này có sổ đỏ không?
Trả lời: Có, căn nhà được cấp sổ đỏ đầy đủ pháp lý.
Câu hỏi: Giá cả có thương lượng không?
Trả lời: Giá hiện tại là 13.5 tỷ, bạn có thể tham khảo thêm với chủ nhà.
Câu hỏi: Có các tiện ích gì gần nhà?
Trả lời: Nhà cách metro 300m, gần các dịch vụ tiện ích khác như chợ, trường học.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 140,63 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







