Bán nhà đất sổ đỏ TP.HCM hẻm nhựa 10m Phạm Phú Thứ 3 tầng chỉ 13.9 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
144,79 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ hẻm nhựa 10m xe tải tránh tọa lạc tại Phạm Phú Thứ, Phường 11, Quận Tân Bình, TP.HCM. Với diện tích 96 m² và giá bán chỉ 13.9 tỷ, đây là cơ hội hấp dẫn cho cả người mua ở và nhà đầu tư.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có thiết kế 1 trệt và 2 lầu, bao gồm 4 phòng ngủ với mức cho thuê hiện tại là 25 triệu/tháng. Kết cấu vững chắc, được xây dựng bằng bê tông cốt thép.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Vị trí nhà nằm trong khu vực hẻm đẹp, 10m, hai xe tải có thể tránh nhau thoải mái, gần mặt tiền đường Phạm Phú Thứ, thuận lợi di chuyển đến các quận lân cận như Quận 1, 3, 10, Phú Nhuận chỉ trong 10 phút. Khu vực đầy đủ tiện ích và trường học các cấp.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà được thiết kế hợp lý, không gian sống thoải mái với 4 phòng ngủ và các tiện nghi cần thiết. Kết cấu nhà chắc chắn, có thể ở ngay hoặc cho thuê.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng với sổ hồng riêng, hoàn công đúng hiện trạng nhà, không có vấn đề về pháp lý.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với vị trí siêu VIP, gần khu VIP BẦU CÁT, chợ Tân Bình, cùng với các bệnh viện và trường học trong khu vực, bất động sản này rất phù hợp cho nhu cầu an cư lạc nghiệp hoặc đầu tư kinh doanh. Giá bán 13.9 tỷ có thể thương lượng với chính chủ.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Tình trạng pháp lý của nhà như thế nào?
Trả lời: Nhà có sổ hồng riêng, hoàn công đúng hiện trạng.
Câu hỏi: Giá bán có thương lượng không?
Trả lời: Có, giá 13.9 tỷ có thể thương lượng với chính chủ.
Câu hỏi: Nhà có gần các tiện ích gì không?
Trả lời: Nhà gần chợ Tân Bình, bệnh viện và các trường học, khu vực đầy đủ tiện ích.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 144,79 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |








