Nhà mặt phố sổ đỏ Quận 4, Hồ Chí Minh giá 4.05 tỷ diện tích 26m²
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
155,77 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 4
117 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà mặt phố Quận 4, Hồ Chí Minh hiện đang được rao bán với mức giá 4.05 tỷ. Đây là một cơ hội tốt cho những ai đang tìm kiếm bất động sản sổ đỏ tại khu vực này.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có diện tích 26 m², với kết cấu xây dựng 4 tấm gồm trệt, 2 lầu và sân thượng. Nhà được trang bị 3 phòng ngủ và 3 phòng vệ sinh, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt cho gia đình. Đặc biệt, nhà cách mặt tiền chỉ 10m, rất thuận tiện cho việc kinh doanh.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Vị trí nhà nằm trong khu vực Quận 4, gần chợ Xóm Chiếu chỉ khoảng 50m. Từ đây, cư dân cũng dễ dàng di chuyển tới trung tâm Quận 1 và Quận 2 chỉ trong vài phút. Khu vực này đang phát triển mạnh mẽ với nhiều tiện ích xung quanh.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Với thiết kế 4 tấm, nhà có cấu trúc hợp lý cho cuộc sống gia đình. 3 phòng ngủ rộng rãi, phù hợp cho việc ở hoặc cho thuê. Không gian sống gần gũi và thoải mái cho cả gia đình.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có sổ đỏ chính chủ, pháp lý rõ ràng, giúp đảm bảo an toàn cho người mua.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Có thể nói, đây là một cơ hội tốt cho cả mua ở lẫn đầu tư. Vị trí đắc địa, pháp lý minh bạch và giá cả hợp lý. Tuy nhiên, người mua cần cân nhắc kỹ lưỡng về nhu cầu sử dụng và tăng trưởng giá trị trong tương lai.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có thể cho thuê không?
Trả lời: Có, với 3 phòng ngủ, nhà có thể cho thuê để ở hoặc kinh doanh.
Câu hỏi: Giá có thể thương lượng không?
Trả lời: Có, giá đang được rao bán là 4.05 tỷ và có thể thương lượng.
Câu hỏi: Nhà có sẵn nội thất không?
Trả lời: Thông tin nội thất chưa được cung cấp rõ ràng.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 155,77 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







