Căn hộ 2 phòng ngủ Saigon Pearl giá 8,9 tỷ sổ hồng
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
98,89 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH THẠNH
143 Tr/m²Thông tin mô tả
Chính chủ gửi bán căn hộ 2 phòng ngủ tại Saigon Pearl, khu vực nổi bật tại Bình Thạnh. Với giá 8,9 tỷ, căn hộ có diện tích 90 m², bao gồm 2 phòng ngủ, 2 toilet, phòng khách, phòng bếp và logia. Mặt bằng thiết kế hiện đại, khiến nơi đây trở thành một không gian sống lý tưởng cho gia đình.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý căn hộ là sổ hồng, được đảm bảo đầy đủ. Nội thất cơ bản, phù hợp cho người mua muốn thiết kế theo nhu cầu cá nhân. Khu vực an ninh, yên tĩnh, thuận lợi cho sinh hoạt hàng ngày.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn hộ nằm trong dự án Saigon Pearl, một trong những khu vực phát triển ở Bình Thạnh. Gần các tiện ích như siêu thị, trường học, công viên, tạo điều kiện thuận lợi cho cư dân tận hưởng cuộc sống.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn hộ có kết cấu gồm 2 phòng ngủ và 2 nhà vệ sinh, rất phù hợp cho gia đình hoặc nhóm bạn cùng chia sẻ. Phòng khách và bếp được thiết kế liền kề, tạo không gian mở thoáng đãng.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý căn hộ đảm bảo với giấy tờ sổ hồng đầy đủ, giúp người mua yên tâm khi giao dịch. Hiện tại căn hộ đang có hợp đồng thuê, mang lại nguồn thu nhập ổn định cho chủ sở hữu.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn hộ Saigon Pearl là lựa chọn tốt cho những ai tìm kiếm không gian an cư hoặc đầu tư. Với thiết kế hiện đại, vị trí đẹp và nhiều tiện ích xung quanh, đây hứa hẹn sẽ là một nơi lý tưởng để sinh sống và phát triển.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn hộ có sẵn nội thất không?
Trả lời: Nội thất cơ bản.
Câu hỏi: Có giấy tờ pháp lý gì không?
Trả lời: Có sổ hồng.
Câu hỏi: Căn hộ đang cho thuê không?
Trả lời: Có hợp đồng thuê hiện tại.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 98,89 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |










