Nhà đất sổ đỏ Quận 12 TP.HCM, 4PN, 5WC, giá 8.79 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
141,77 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 12
71,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà đất này nằm tại khu vực Quận 12, TP.HCM với mức giá 8.79 tỷ đồng. Diện tích sử dụng lên đến 62m², phù hợp cho những gia đình cần không gian sống thoải mái.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Vị trí nhà tại đường Trung Mỹ Tây 2A, gần ngã tư An Sương và Trường Chinh, khu vực rất sầm uất với đầy đủ tiện ích xung quanh. Nhà nằm trong khu dân cư đồng bộ, dân trí cao và an ninh tốt, thuận tiện cho việc di chuyển về trung tâm TP và sân bay.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn nhà được thiết kế với quy mô 1 lửng và 3 lầu, bao gồm 4 phòng ngủ và 5 phòng tắm, có thêm phòng thờ và 02 sân thượng. Đặc biệt, căn nhà trang bị thang máy 450kg, rất thuận tiện cho việc di chuyển trong nhà. Mặt tiền 4m với hẻm rộng 10m, đảm bảo không gian thoáng đãng.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng với sổ hồng riêng, hỗ trợ vay ngân hàng lên đến 70% giá trị căn nhà. Đây là một điểm mạnh giúp cho người mua an tâm hơn trong quá trình giao dịch.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nếu bạn đang tìm kiếm một căn nhà vừa để ở, vừa để làm văn phòng hoặc kinh doanh trực tuyến, căn nhà này thể hiện nhiều điểm mạnh cùng sự tiện lợi. Tuy nhiên, cần lưu ý đến mức giá hợp lý so với khu vực và thị trường.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có được vay ngân hàng không?
Trả lời: Có, nhà có pháp lý rõ ràng và hỗ trợ vay ngân hàng 70% giá trị.
Câu hỏi: Khu vực xung quanh có tiện ích gì không?
Trả lời: Khu vực sầm uất với đầy đủ tiện ích như chợ, trường học, bệnh viện.
Câu hỏi: Diện tích nhà như thế nào?
Trả lời: Diện tích căn nhà là 62m², với chiều dài 16m và chiều rộng 4m.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 141,77 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |


















