Bán căn hộ 2PN 1WC tại HaDo Centrosa Garden 6.8 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
113,33 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 10
208 Tr/m²Thông tin mô tả
Chào anh (chị), căn hộ 2 phòng ngủ tại dự án HaDo Centrosa Garden đang được rao bán với mức giá 6.8 tỷ. Đây là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm một không gian sống cao cấp với nhiều tiện ích nội khu.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn hộ có diện tích 60 m2, được thiết kế gồm 2 phòng ngủ và 1 phòng tắm. Với nội thất cao cấp, người mua chỉ cần xách vali vào ở ngay.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn hộ nằm ngay cạnh vườn treo hiếm có, hứa hẹn mang đến không gian sống trong lành và dễ chịu. Dự án HaDo Centrosa Garden tọa lạc tại phường 12, quận 10, TP.HCM, thuận tiện cho việc di chuyển đến các khu vực lân cận.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn hộ được bố trí hợp lý với 2 phòng ngủ, 1 phòng tắm, và các khu vực chức năng đa dạng. Nội khu với nhiều tiện ích như hồ bơi, xông hơi, gym, thư viện, khu BBQ, và nhiều cửa hàng tiện lợi sẽ đáp ứng tốt nhu cầu của cư dân.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn hộ có pháp lý rõ ràng, phù hợp cho việc giao dịch và nhu cầu ở dài hạn.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn hộ HaDo Centrosa Garden với mức giá 6.8 tỷ được xem là hợp lý so với chất lượng và vị trí của dự án. Đây là cơ hội tốt cho người mua ở hoặc đầu tư kinh doanh.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Có những tiện ích gì trong khu căn hộ này?
Trả lời: Khu căn hộ có nhiều tiện ích nội khu như hồ bơi, gym, khu BBQ, và các cửa hàng tiện lợi.
Câu hỏi: Căn hộ đã có pháp lý rõ ràng chưa?
Trả lời: Có, căn hộ có đầy đủ pháp lý, phù hợp cho giao dịch.
Câu hỏi: Giá bán có thương lượng không?
Trả lời: Giá bán là 6.8 tỷ, thương lượng có thể được xem xét.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 113,33 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







