Bán đất Thủ Đức 455m² mặt tiền đường số 4 Hiệp Bình Phước
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
48,35 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN THỦ ĐỨC
91 Tr/m²Thông tin mô tả
Đất nền rộng lớn đang chờ bạn! Lô đất bán với diện tích 455m² tọa lạc tại mặt tiền đường số 4, phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, Hồ Chí Minh. Đây là cơ hội tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm một bất động sản có giá trị cao.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Lô đất có diện tích nở hậu là 15.3x25m, trong đó có 414m² đất thổ cư. Với 2 mặt tiền, một mặt tiếp giáp đường nhựa 5m hiện hữu và một mặt hướng ra đường dự phóng rộng 12m, lô đất này hứa hẹn sẽ tăng giá trị mạnh khi tuyến đường hoàn thiện.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Khu đất chỉ cách Quốc Lộ 13 khoảng 200m, và gần vòng xoay Phạm Văn Đồng còn giúp thuận tiện trong việc di chuyển ra các tuyến đường lớn khác.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Với diện tích lớn và mặt tiền rộng, lô đất này rất phù hợp để phân lô, xây biệt thự, hoặc làm kho bãi. Đặc biệt là sau khi đường dự phóng hoàn thành, đây sẽ là vị trí mặt tiền đắc địa hơn nữa.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Lô đất có sổ hồng riêng, thuộc khu dân cư đông đúc và hiện hữu. Đây là một điểm cộng lớn cho khách hàng khi quyết định đầu tư.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Vị trí đắc địa, mặt tiền rộng và pháp lý rõ ràng là những yếu tố thu hút lớn cho lô đất này. Đặc biệt giá bán 22 tỷ có thể thương lượng tạo điều kiện cho nhiều khách hàng. Đây sẽ là tài sản giá trị cho gia đình bạn hoặc cơ hội đầu tư sinh lời trong tương lai.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Lô đất có được phép phân lô không?
Đáp: Có, lô đất rất phù hợp để phân lô.
Câu hỏi: Thời hạn sử dụng đất là bao lâu?
Đáp: Lô đất có thời gian sử dụng lâu dài.
Câu hỏi: Có thể làm nhà ở được không?
Đáp: Có, vì có 414m² đất thổ cư.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 48,35 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







