Bán nhà đất Đường N1 – Phường cũ Sơn Kỳ Quận Tân Phú – Phường mới Sơn Kỳ – Thành phố Hồ Chí Minh diện tích 419 m2 giá 23700000000
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
56,56 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²
Rẻ/TốtTrung BìnhMức Cao
Thông tin mô tả
Bán nhà đất Đường N1 – Phường cũ Sơn Kỳ Quận Tân Phú – Phường mới Sơn Kỳ – Thành phố Hồ Chí Minh
Thông tin căn V3.06
Căn hộ có diện tích 419 m2, thiết kế gồm 6 phòng ngủ và 7 nhà vệ sinh. Bất động sản với pháp lý rõ ràng, sổ hồng riêng, thuận tiện di chuyển. Gần chợ và trường học, nằm trong khu dân cư đông đúc, vị trí lý tưởng cho cuộc sống sinh hoạt. Nội thất bàn giao thô, bạn có thể dễ dàng hoàn thiện theo sở thích và phong cách của mình.Mô tả chung BĐS từ nhà đất sổ đỏ
Với vị trí đắc địa và thiết kế thông minh, căn hộ này là lựa chọn tuyệt vời cho các gia đình hoặc các nhà đầu tư bất động sản.Vị trí bất động sản sổ đỏ
Căn hộ tọa lạc tại Đường N1, Quận Tân Phú, một khu vực phát triển năng động.Tiện ích xung quanh
Gần chợ, trường học và các dịch vụ tiện ích khác.Kết cấu BĐS có sổ đỏ
Nhà được thiết kế với 1 hầm, 1 trệt và 2 lầu.Nhà đất sổ đỏ pháp lý
Pháp lý hợp lệ, giao dịch nhanh chóng.Giao thông di chuyển
Hệ thống giao thông thuận tiện, kết nối với các khu vực lân cận.Phân tích BĐS từ nhà đất sổ đỏ
Đây là một cơ hội đầu tư tiềm năng không thể bỏ qua. Xem thêm nhà đất! Xem thêm nhà đất Tuấn Cuội bất động sản: chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản có sổ đỏ ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo Video Marketing nhà đất có sổ đỏ miễn phí (free 100%), đã đào tạo ra nhiều Idol Tiktoker & Youtuber.Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
Mã tin đăng
103437
Mã bất động sản
103437
Khu vực
TP Hồ Chí Minh, Quận Tân Phú
Loại bất động sản
Bán nhà mặt phố
Giá
23,70 Tỷ
(~ 56,56 Tr/m²)
(~ 56,56 Tr/m²)
Địa chỉ
68 Đường N1, Sơn Kỳ, Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh N1
Diện tích công nhận
419 m2
Số phòng
6
Số WC
7
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
VNĐ
Thời gian tiền vay
Năm
Lãi suất vay
%/năm
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






















