Bán nhà hẻm xe hơi 7 tỷ với 4 phòng ngủ tại Lê Văn… – Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh giá 7 – 10 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
125 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
– Diện tích: 56 m2
– Kết cấu: 1 Trệt + 2 Lầu + Sân Thượng, 4 Phòng Ngủ, 5 WC
– Pháp lý: Đã có sổ
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Hẻm nhựa rộng 7m, nằm trong khu dân cư cao cấp, yên tĩnh và an ninh.
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
– Gần chợ
– Phù hợp cho gia đình lớn
– Giao thông thuận tiện
– Khu dân trí cao
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà được thiết kế thông minh, với 4 phòng ngủ, 5 phòng tắm giúp bạn tận hưởng không gian thoải mái. Nhà còn có sân thượng để thư giãn và ngắm view khu vực.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà đã có sổ hồng, pháp lý rõ ràng, sẵn sàng giao dịch nhanh chóng.
DI CHUYỂN TỪ BĐS
Khu vực này giao thông thuận tiện, dễ dàng di chuyển đến các khu vực lân cận như Tân Phú, Bình Tân.
ĐÁNH GIÁ BĐS & GIÁ BÁN
Giá: 7 tỷ (thương lượng nhẹ). Cơ hội sở hữu nhà đẹp, đừng bỏ lỡ nhé! Liên hệ ngay để được xem nhà.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)
– Căn nhà này có đủ tiện nghi không?
Có, căn nhà được thiết kế với đầy đủ tiện nghi.
– Có thể thương lượng giá không?
Có, chủ nhà sẵn sàng thương lượng nhẹ.
– Khu vực này có an ninh không?
Có, khu vực cao cấp và an ninh cao.
Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh giá 7 – 10 tỷ
Thông tin chi tiết về Bán nhà hẻm xe hơi 7 tỷ với 4 phòng ngủ tại Lê Văn… – Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh giá 7 – 10 tỷ
Liên hệ ngay để sở hữu Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh giá 7 – 10 tỷ
Xem thêm tin đăng Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh :
– Nhà đẹp sát Hương Lộ 3, 36m², chỉ 3.1 tỷ – Bán nhà riêng tại Bình Tân, Hồ Chí Minh
– Nhà hẻm xe tải gần chợ Bà Hom – 59m2 chỉ 3.7 tỷ – Nhà đất Bất động sản sổ đỏ
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 125 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |










