Bán nhà mặt phố 2MT KDC Lập Phúc Nhà Bè 177m² giá 11 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
62,15 Tr/m²GIÁ TB TẠI HUYỆN NHÀ BÈ
58,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ Nhà Bè hiện đang thu hút sự quan tâm của nhiều nhà đầu tư và người mua với tiềm năng sinh lời cao. Bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn tổng quan về một căn nhà mặt phố đang được rao bán.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Đây là một căn nhà mặt phố tại KDC Lập Phúc, Nhà Bè, với diện tích 177 m². Nhà căn góc 2 mặt tiền, nằm trên đường nhựa 20m, đối diện công viên, hiện đang cho thuê với mức giá 20 triệu/tháng. Giá bán là 11 tỷ đồng.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Vị trí căn nhà đặc biệt thuận lợi, nằm ngay trên trục đường Lê Văn Lương, nối liền với nhiều khu vực khác nhau tại TP.HCM. Đây là khu vực có nhiều tiện ích, gần các siêu thị lớn như Điện Máy Xanh, Bách Hóa Xanh, bệnh viện và các trường học.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn nhà có kết cấu 1 trệt và 1 lầu, gồm 2 phòng ngủ và 2 phòng vệ sinh, diện tích xây dựng được tối ưu cho cả nhu cầu ở cũng như cho thuê kinh doanh.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý đầy đủ với sổ hồng công chứng ngay, đảm bảo quyền lợi cho nhà đầu tư và người mua.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà có vị trí đẹp, giao thông thuận lợi, thuận tiện cho việc di chuyển đến các quận lân cận như Quận 7, Quận 4, và các tiện ích xung quanh phong phú. Đây là một lựa chọn tiềm năng cho cả người mua ở và nhà đầu tư.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có đủ pháp lý không?
Đúng, căn nhà có sổ hồng công chứng đầy đủ.
Câu hỏi: Giá cho thuê hiện tại của nhà?
Nhà đang cho thuê với giá 20 triệu/tháng.
Câu hỏi: Có những tiện ích gì xung quanh căn nhà?
Xung quanh có nhiều tiện ích như gần siêu thị, bệnh viện, UBND và trường học.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 62,15 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







