Căn hộ đẳng cấp The Estuary Đà Nẵng – 47m² chỉ 85 triệu/m² – BÁN NHÀ ĐẤT BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
1,81 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN HẢI CHÂU
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Không gì tuyệt vời hơn khi được sống trong một không gian đẳng cấp như The Estuary Đà Nẵng.
Nơi đây không chỉ sở hữu thiết kế hiện đại mà còn kết hợp với các tiện ích hàng đầu, mang lại cho cư dân những trải nghiệm sống hoàn hảo.
Hãy cùng khám phá căn hộ cao cấp này và cảm nhận giá trị sống thực sự.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
– Diện tích: 47 m²
– Kết cấu: 1 tầng, 1 phòng ngủ, 1 WC
– Pháp lý: Sổ hồng lâu dài
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Dự án nằm tại vị trí vàng với 3 mặt tiền đường Quy Mỹ, Nguyễn Lộ Trạch và Trần Đăng Ninh, Hải Châu, Đà Nẵng.
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
– Hồ bơi sang trọng
– Khu vui chơi trẻ em
– Nhà hàng đa phong cách
– Phòng Gym & Yoga đẳng cấp
KẾT CẤU BĐS
Căn hộ được thiết kế với 1 phòng ngủ, rất phù hợp cho những gia đình nhỏ hoặc cá nhân tìm kiếm một không gian sống thoải mái.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý đầy đủ với sổ hồng lâu dài, đảm bảo an toàn cho khách hàng.
DI CHUYỂN TỪ BĐS
Việc di chuyển từ dự án đến các địa điểm nổi tiếng như Lotte Mart Đà Nẵng và quảng trường trung tâm rất thuận tiện.
ĐÁNH GIÁ BĐS & GIÁ BÁN
Căn hộ bán với giá 85 triệu/m², có thương lượng, liên hệ ngay để sở hữu không gian sống lý tưởng này.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)
– Căn hộ này có diện tích bao nhiêu?
– Diện tích của căn hộ là 47 m².
– Giá bán căn hộ hiện tại là bao nhiêu?
– Giá bán căn hộ là 85 triệu/m².
– Khi nào căn hộ sẽ được bàn giao?
– Căn hộ dự kiến sẽ được bàn giao vào Quý III/2026.
TUANCUOIBDS : chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo Video Marketing bất động sản miễn phí (free 100%), đã đào tạo ra nhiều Idol Tiktoker & Youtuber. CHUYÊN GIA SEO NHÀ ĐẤT BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 1,81 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |

















