Nhà cấp 4 giá tốt, 40m2, sổ hồng chính chủ –… – Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh giá 3 – 5 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
100 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
– Diện tích: 40m2 n – Kết cấu: 1 tầng, 2 phòng ngủ, 1 WC n – Pháp lý: Sổ hồng chính chủ n
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nhà nằm trên đường Tỉnh Lộ 10, khu vực an ninh, cao ráo, không ngập nước, thuận tiện di chuyển. n
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
– Gần trường học n – Gần chợ n – Gần bệnh viện n – Giao thông thuận lợi n
KẾT CẤU BĐS
Nhà cấp 4 với thiết kế đơn giản, dễ dàng cải tạo hoặc xây mới theo nhu cầu. n
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng, sổ hồng chính chủ, sẵn sàng giao dịch. n
DI CHUYỂN TỪ BĐS
Di chuyển dễ dàng đến các khu vực trung tâm thành phố, thuận tiện cho việc đi lại. n
ĐÁNH GIÁ BĐS & GIÁ BÁN
Giá bán 4 tỷ, có thương lượng. Đây là cơ hội tốt cho những ai đang tìm kiếm một căn nhà để ở hoặc đầu tư. Liên hệ ngay để biết thêm chi tiết! n
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)
– Căn nhà có sổ hồng không? n Có, căn nhà có sổ hồng chính chủ. n – Có thể thương lượng giá không? n Có, giá bán có thể thương lượng. n – Nhà có gần các tiện ích không? n Có, nhà gần trường học, chợ và bệnh viện.
Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh giá 3 – 5 tỷ
Thông tin chi tiết về Nhà cấp 4 giá tốt, 40m2, sổ hồng chính chủ –… – Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh giá 3 – 5 tỷ
Liên hệ ngay để sở hữu Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh giá 3 – 5 tỷ
Xem thêm tin đăng Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh :
– Nhà đất sổ đỏ TP.HCM gần mặt tiền, 68m2, giá 6,3 t… – Bán nhà mặt phố Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
– Nhà đất sổ đỏ Bình Tân với 6 phòng ngủ, 6WC giá 5…. – Bán nhà phân lô, liền kề Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 100 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






