Nhà đất sổ đỏ 150m² – Căn hộ cao cấp tại Saigon Airport Plaza Tân Bình TP.HCM
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
73,33 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Chính chủ cần bán gấp căn hộ cao cấp tại dự án Saigon Airport Plaza (tọa lạc ngay mặt tiền đường Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình). Vị trí đắc địa ngay sát sân bay Tân Sơn Nhất, cực kỳ thuận tiện cho chuyên gia, doanh nhân hoặc gia đình đa thế hệ sinh sống và làm việc.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Diện tích: 150m² cực kỳ rộng rãi, không gian sống thoáng đãng, thiết kế chuẩn hạng sang.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn hộ Saigon Airport Plaza nằm sát sân bay, chỉ mất 2-3 phút để di chuyển vào nhà ga quốc nội/quốc tế, kết nối nhanh chóng sang Phú Nhuận, Quận 1 và Gò Vấp.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Kết cấu: 3 phòng ngủ lớn, 2 phòng vệ sinh hiện đại, phòng khách tràn ngập ánh sáng tự nhiên và khu bếp rộng rãi. Tình trạng nhà: Nhà giữ gìn rất kỹ, không gian bố trí thông minh, đón gió trời mát mẻ và tầm nhìn thoáng đãng.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý: Sổ hồng chính chủ, sang tên công chứng nhanh chóng trong một nốt nhạc.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Giá bán: 11 tỷ đồng (Mức giá rất cạnh tranh cho căn hộ diện tích lớn 150m² ngay khu vực sát sân bay). Có thương lượng cho khách hàng thật sự thiện chí mua nhanh gọn. Tiện ích nội khu chuẩn quốc tế: Tổ hợp gồm căn hộ, khách sạn cao cấp, văn phòng cho thuê, hồ bơi tràn bờ, phòng gym hiện đại, khu vườn xanh mát và hệ thống an ninh khép kín, bảo vệ trực 24/7.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn hộ có trang bị nội thất không?
Đáp: Căn hộ có nội thất đầy đủ.
Câu hỏi: Có thể xem nhà vào thời gian nào?
Đáp: Hỗ trợ xem nhà thực tế 24/7.
Câu hỏi: Pháp lý căn hộ ra sao?
Đáp: Có sổ hồng riêng.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 73,33 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |








