Nhà đất sổ đỏ Cẩm Lệ Đà Nẵng – Bán nhà riêng 100m² giá 2.45 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
24,50 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN CẨM LỆ
52 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ Cẩm Lệ – Đà Nẵng là một trong những lựa chọn tốt cho những ai đang tìm kiếm một căn nhà để ở hoặc đầu tư. Dưới đây là những thông tin nổi bật về căn nhà này.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà được xây dựng theo kiểu nhà cấp 4, tọa lạc tại đường Tôn Đản, phường Hòa An, quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng. Có diện tích 100 m² với mặt tiền rộng 9m, giá bán chỉ 2.45 tỷ đồng.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà nằm trong hẻm sát đường chính Tôn Đản nối dài, gần đường Lê Trọng Tấn và đường Trường Chinh. Vị trí này thuận lợi cho việc kết nối giao thông và đi lại, đồng thời gần chợ và bến xe liên tỉnh Đà Nẵng.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà có 3 phòng ngủ, 1 phòng vệ sinh, phòng khách và bếp đầy đủ tiện nghi. Không gian thoáng đãng, thích hợp cho gia đình nhỏ hoặc nhóm bạn cùng nhau sinh sống.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có sổ đỏ hợp pháp, khách hàng sẽ được hỗ trợ trong việc chuyển nhượng và tiến hành các thủ tục cần thiết.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Đây là một sản phẩm bất động sản có giá cả hợp lý và đầy đủ tiện ích xung quanh. Tuy nhiên, vì là nhà trong hẻm, cần cân nhắc về việc di chuyển và giao thông vào giờ cao điểm.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có đầy đủ nội thất không?
Trả lời: Căn nhà có bếp đầy đủ tiện nghi, còn lại nội thất có thể được thỏa thuận thêm.
Câu hỏi: Có hỗ trợ vay ngân hàng không?
Trả lời: Khách hàng có thể được hỗ trợ thông tin về vay ngân hàng để mua nhà.
Câu hỏi: Thời gian chuyển nhượng mất bao lâu?
Trả lời: Quá trình chuyển nhượng có thể hoàn tất trong khoảng 1 tháng tùy thuộc vào tính chất của hồ sơ.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 24,50 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




