Nhà đất sổ đỏ đường Hải Sơn Hải Châu Đà Nẵng giá 4.7 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
94 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN HẢI CHÂU
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà mặt phố đường Hải Sơn, vị trí đắc địa tại Hải Châu, Đà Nẵng, đang được chào bán với mức giá 4.7 tỷ đồng. Đây là cơ hội tốt cho những ai đang tìm kiếm bất động sản tại khu vực có dân trí cao và gần biển.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà này có diện tích 50 m², với cấu trúc bao gồm phòng khách, 3 phòng ngủ và 3 nhà vệ sinh. Ngoài ra, nhà còn có bếp ăn, một phòng thờ, sân chill và khu vực giặt phơi, thích hợp cho gia đình sinh sống thoải mái. Nhà có mặt tiền và mặt kiệt, thoáng mát, tạo không gian sống dễ chịu.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Địa chỉ cụ thể tại 68 Hải Sơn, thuộc khu vực Hải Châu, Đà Nẵng. Nhà nằm trong một khu vực có dân trí cao, gần biển, thuận tiện cho việc đi lại và sinh hoạt hằng ngày.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà được thiết kế với 1 phòng khách rộng rãi, 3 phòng ngủ với đủ tiện nghi, cùng 3 nhà vệ sinh phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt của gia đình. Không gian thoáng đãng với nhiều công năng sử dụng như phòng thờ, sân chill rất lý tưởng cho các buổi tiệc nhỏ hoặc thư giãn.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý của căn nhà hiện đang rõ ràng, đảm bảo đầy đủ hồ sơ và giấy tờ hợp lệ. Đây là yếu tố quan trọng mà bạn nên xem xét khi quyết định mua nhà.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với mức giá 4.7 tỷ cho một căn nhà mặt phố có diện tích 50 m², địa điểm thuận lợi này không chỉ là nơi lý tưởng để sinh sống mà còn có tiềm năng khai thác cho các hoạt động kinh doanh nhờ vào vị trí gần biển và khu dân cư phát triển.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Có thể xem nhà vào thời gian nào?
Câu hỏi: Có hỗ trợ vay ngân hàng không?
Câu hỏi: Nhà có thể xây thêm tầng không?
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 94 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






