Nhà đất sổ đỏ Gò Vấp: Biệt thự Cityland Gardenhill 4 tầng chỉ 21 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
210 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN GÒ VẤP
110,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Đang tìm kiếm một ngôi nhà lý tưởng trong khu vực Gò Vấp? Hãy xem xét biệt thự liền kề tại KDC Cityland Gardenhill, nơi có phong cách sống đầy tiện nghi và an ninh tuyệt đối.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Ngôi nhà có diện tích 100 m² và được thiết kế với kết cấu 4 tầng hoàn thiện. Chính chủ cần bán gấp với mức giá chỉ 21 tỷ. Đây thực sự là một cơ hội hiếm có trong khu vực này.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Khu biệt thự tọa lạc tại KDC Cityland Gardenhill, phường 5, quận Gò Vấp. Vị trí thuận lợi, gần siêu thị Emart và đại lộ Phạm Văn Đồng, bạn chỉ mất 5-7 phút đến sân bay và 10 phút đến trung tâm thành phố như quận 1, quận 3.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Ngôi nhà 4 tầng gồm nhiều không gian sống tiện nghi, phù hợp với nhu cầu sinh hoạt của gia đình. Khu vực compound còn có các tiện ích như hồ bơi, sân tennis, bóng bàn, gym, và khu vực cây xanh thoáng đãng, tạo không gian sống thư giãn.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng với sổ hồng đầy đủ, mang lại sự yên tâm cho người mua.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với không gian sống an ninh và tiện nghi, đây là một sự lựa chọn tuyệt vời cho gia đình hoặc để đầu tư. Tuy nhiên, trước khi quyết định, bạn nên cân nhắc đến giá trị tương lai và tiềm năng phát triển của khu vực này.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Giá có thương lượng không?
Trả lời: Giá 21 tỷ là mức giá cố định từ chủ nhà.
Câu hỏi: Khu vực có an ninh tốt không?
Trả lời: Khu compound có bảo vệ 24/24 đảm bảo an ninh cao.
Câu hỏi: Diện tích nhà có thể chỉnh sửa không?
Trả lời: Diện tích 100 m², không thể chỉnh sửa nếu không đủ điều kiện pháp lý.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 210 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





