Nhà đất sổ đỏ Hải Châu Đà Nẵng bán nhà riêng 54m² giá 2.48 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
45,93 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN HẢI CHÂU
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Giới thiệu một lựa chọn hấp dẫn cho những ai đang tìm kiếm nhà đất sổ đỏ tại khu vực Hải Châu, Đà Nẵng.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà được rao bán với mức giá 2.48 tỷ đồng, có diện tích là 54m², thuộc loại hình nhà riêng. Ngôi nhà mới xây, với đầy đủ nội thất và kèm theo pháp lý sổ hồng đã sẵn sàng cho việc sang tên nhanh chóng.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Địa chỉ nhà nằm tại kiệt 448 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Đà Nẵng. Vị trí này rất gần trung tâm thành phố, thuận tiện cho việc di chuyển đến các đường lớn như Hoàng Diệu, Lê Đình Thám và Duy Tân. Kiệt trước nhà rộng thoáng, thông tứ phía, tạo cảm giác thông thoáng và an ninh cho cư dân.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Với diện tích 54.2m², nhà được thiết kế theo kiểu gác lửng, đáp ứng đầy đủ nhu cầu sinh hoạt. Hướng nhà về phía Bắc, tạo không gian thoáng đãng.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý của ngôi nhà rất rõ ràng với sổ hồng, quá trình sang tên diễn ra nhanh gọn và thuận tiện cho người mua.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Ngôi nhà nằm trong khu dân cư an ninh tốt, với dân trí cao, gần chợ và trường học. Đây là một vị trí lý tưởng cho cả việc ở và đầu tư. Người bán có nhu cầu chuyển nhượng nhanh nên giá có thể thương lượng hợp lý.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Ngôi nhà có đầy đủ nội thất không?
Trả lời: Có, ngôi nhà được bán kèm theo đầy đủ nội thất.
Câu hỏi: Thời gian sang tên sổ hồng là bao lâu?
Trả lời: Thời gian sang tên nhanh gọn, thực hiện ngay khi đủ hồ sơ.
Câu hỏi: Nhà có hướng nào?
Trả lời: Nhà hướng Bắc.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 45,93 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |



