Nhà đất sổ đỏ Hải Châu Đà Nẵng giá 2.4 tỷ, 71m2, cho thuê ổn định
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
33,80 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN HẢI CHÂU
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ tại khu vực Hải Châu, Đà Nẵng luôn được nhiều người tìm kiếm bởi vị trí đắc địa và tiềm năng đầu tư. Dưới đây là thông tin chi tiết về một căn nhà đang được rao bán trong khu vực này.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có diện tích 71m2, mức giá rất hợp lý chỉ 2.4 tỷ, nằm trong khu vực Hải Châu, Đà Nẵng. Với giá chỉ 32 triệu/m2, đây là một cơ hội hấp dẫn cho những ai muốn sở hữu nhà đất tại quận trung tâm.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nhà nằm gần đường Trưng Nữ Vương, thuộc khu vực Hải Châu, Diện tích lớn và nằm trong kiệt ô tô, với chỗ đậu xe chỉ cách nhà 20m. Vị trí này rất thông thoáng, thuận tiện cho di chuyển.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn nhà có 2 phòng ngủ và 2 phòng vệ sinh, đầy đủ công năng. Nhà được trang trí cơ bản, chỉ cần sơn lại một chút là có thể ở ngay. Hiện tại, căn nhà đang cho thuê với dòng tiền ổn định, rất phù hợp với những ai muốn đầu tư.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có sổ đỏ hợp pháp, sẵn sàng cho giao dịch và công chứng trong ngày, giúp bạn yên tâm hơn về tính pháp lý.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với vị trí thuận lợi và mức giá hợp lý, căn nhà này rất thích hợp cho việc ở hoặc đầu tư cho thuê. Khu vực Hải Châu nổi tiếng với nhiều tiện ích xung quanh và môi trường sống an sinh tốt, hàng xóm thân thiện.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Giá bán căn nhà này là bao nhiêu?
Trả lời: Giá bán căn nhà là 2.4 tỷ.
Câu hỏi: Căn nhà có pháp lý rõ ràng không?
Trả lời: Căn nhà có sổ đỏ hợp pháp, sẵn sàng cho giao dịch.
Câu hỏi: Căn nhà có dễ cho thuê không?
Trả lời: Căn nhà hiện đang cho thuê với dòng tiền ổn định.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 33,80 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






