Nhà đất sổ đỏ Phú Nhuận 86m², 4 tầng, giá 15.5 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
180,23 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN PHÚ NHUẬN
182 Tr/m²Thông tin mô tả
Chào các bạn, hôm nay chúng tôi xin giới thiệu một căn nhà đất sổ đỏ với thông tin chi tiết như sau.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà tọa lạc tại đường Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. Với diện tích 86m², thiết kế 4 tầng, căn nhà này rất phù hợp cho nhu cầu vừa ở vừa kinh doanh hoặc đầu tư.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nằm trong hẻm xe tải rộng rãi, căn nhà gần mặt tiền thuận tiện cho việc di chuyển và kinh doanh. Vị trí này không chỉ thuận lợi cho việc sinh sống mà còn có tiềm năng phát triển cho các hoạt động thương mại.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn nhà có diện tích đất 4x23m vuông vắn, không có lỗi phong thủy, rất lý tưởng để xây dựng. Với 4 tầng, nhà có thể đáp ứng được nhiều công năng sử dụng khác nhau.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có sổ đỏ hợp lệ, điều này đảm bảo quyền lợi cho người mua trong quá trình giao dịch. Chúng tôi cung cấp dịch vụ tư vấn pháp lý, kiểm tra quy hoạch và định giá miễn phí cho khách hàng.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với mức giá 15.5 tỷ cho một căn nhà vị trí đẹp, diện tích lớn và pháp lý rõ ràng, đây là cơ hội tốt để sở hữu một tài sản có giá trị tại khu vực Phú Nhuận. Tuy nhiên, khách hàng nên cân nhắc đến các yếu tố như quy hoạch xung quanh và tầm nhìn phát triển của khu vực.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có thể sử dụng vào mục đích gì?
Trả lời: Căn nhà phù hợp cho việc ở và kinh doanh, cho thuê.
Câu hỏi: Pháp lý của căn nhà có rõ ràng không?
Trả lời: Căn nhà có sổ đỏ đầy đủ và hợp lệ.
Câu hỏi: Giá của căn nhà có thương lượng không?
Trả lời: Giá có thể thương lượng trong một mức nhất định.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 180,23 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





