Nhà đất sổ đỏ Quận 4, Hồ Chí Minh đúc 3 tấm giá 2.33 tỷ – 45m²
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
51,78 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 4
117 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ tại Quận 4, Hồ Chí Minh là một trong những lựa chọn hấp dẫn cho những ai muốn sở hữu một ngôi nhà với vị trí đắc địa, giá trị tốt và môi trường sống phát triển.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Ngôi nhà nằm sát mặt tiền Hoàng Diệu – Vĩnh Khánh, chỉ cách 15m tới mặt đường chính, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đi lại và giao thương. Với diện tích 45 m², ngôi nhà được thiết kế 3 tầng bao gồm 2 phòng ngủ và 2 phòng vệ sinh, đáp ứng đầy đủ nhu cầu của gia đình.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Quận 4, Hồ Chí Minh là khu vực phát triển mạnh về cơ sở hạ tầng, gần nhiều tiện ích như trường học, bệnh viện, chợ và khu thương mại. Vị trí này hứa hẹn mang đến nhiều cơ hội cho việc ở hoặc đầu tư.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Với kết cấu đúc trệt và 2 lầu, ngôi nhà không chỉ mang lại không gian sống thoải mái mà còn có thể tận dụng cho mục đích kinh doanh nhỏ. Nhà có mặt tiền 3m và chiều dài 6.5m, rất thích hợp cho gia đình nhỏ hoặc các nhà đầu tư.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Ngôi nhà có đầy đủ sổ đỏ và pháp lý rõ ràng, giúp đảm bảo quyền lợi cho người mua.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nhìn chung, ngôi nhà tại Quận 4, Hồ Chí Minh mang lại nhiều giá trị sử dụng với mức giá hợp lý. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm nhà riêng có sổ đỏ trong khu vực nội thành.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Ngôi nhà gần những tiện ích gì?
Ngôi nhà gần chợ, trường học và các khu vực thương mại lớn.
Câu hỏi: Có hỗ trợ vay ngân hàng không?
Các phương thức vay ngân hàng có thể được hỗ trợ tùy theo từng trường hợp.
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá không?
Giá có thể thương lượng trong một phạm vi nhất định.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 51,78 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







