Nhà đất sổ đỏ Quận 4 TP.HCM – Bán nhà mặt tiền 36m2 giá 9,9 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
275 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 4
117 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ Quận 4, Hồ Chí Minh, là một trong những khu vực thu hút đầu tư và sinh sống nhờ vị trí thuận lợi và phát triển nhanh chóng.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Mặt tiền đường Số Giao Tân Vĩnh – Khánh Hội VIP Q4 với diện tích 36m2, giá bán 9,9 tỷ. Căn nhà nằm ở vị trí kinh doanh đông đúc, phù hợp cho hoạt động thương mại và sinh hoạt.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nhà tọa lạc trên mặt tiền đường Số Giao Tân Vĩnh, cách trung tâm Quận 4 không xa, thuận lợi cho việc di chuyển và tiếp cận các dịch vụ tiện ích xung quanh. Đây là khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà được thiết kế 4 tấm, bao gồm 3 phòng ngủ và 3 WC, với cấu trúc hiện đại, có sân thượng trước và sau, tạo không gian thoáng đãng cho cư dân. Diện tích chiều ngang 4.5m, chiều dài 8.1m.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Sổ hồng vuông, hoàn công năm 2022, đảm bảo tính pháp lý rõ ràng cho người mua nhà. Điểm mạnh khi sở hữu bất động sản này là tính hợp pháp và không có tranh chấp.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Khu vực Quận 4 là một trong những điểm hấp dẫn của TP.HCM với nhiều cơ sở hạ tầng phát triển và tiềm năng gia tăng giá trị trong tương lai. Nhà có khả năng vừa ở, vừa kinh doanh. Tuy nhiên, người mua cần cân nhắc về mức giá và thị trường trong khu vực.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà này có hợp pháp không?
Trả lời: Nhà có sổ hồng đầy đủ, hoàn công năm 2022, hợp pháp.
Câu hỏi: Khu vực xung quanh có an ninh không?
Trả lời: Khu vực Quận 4, đặc biệt là Khánh Hội, thường xuyên có người qua lại, tạo cảm giác an toàn.
Câu hỏi: Có thể cho thuê hay không?
Trả lời: Nhà có kết cấu và vị trí tốt nên hoàn toàn có thể cho thuê với giá cao.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 275 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







