Nhà đất sổ đỏ Quận 6 TP.HCM – 3 tầng mặt tiền giá chỉ 7.8 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
136,84 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 6
104 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà mặt tiền là một trong những bất động sản có giá trị cao tại Quận 6, TP.HCM. Với thiết kế 3 tầng, công năng đầy đủ, đây là lựa chọn lý tưởng cho cả việc ở và đầu tư.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có diện tích 57 m2, chiều dài 16m và chiều ngang 3.9m. Đây là một ngôi nhà đẹp, được xây dựng đầy đủ với 4 phòng ngủ và 4 phòng tắm. Đặc biệt, nhà đã có sổ đỏ, giúp khách hàng yên tâm về mặt pháp lý.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Đường Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, TP.HCM, chỉ cách chợ Bình Tây và Kim Biên 100m. Vị trí đắc địa, gần Võ Văn Kiệt, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà có kết cấu 4 tầng, với diện tích sử dụng 57 m2. Công năng sử dụng rất hợp lý với nhiều phòng ngủ và phòng tắm, bảo đảm đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của gia đình.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà đất sổ đỏ này đã có sổ, giúp đảm bảo quyền sở hữu cho người mua. Pháp lý rõ ràng, dễ dàng sang tên khi giao dịch.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với giá 7.8 tỷ, đây là một khoản đầu tư hợp lý cho những ai đang tìm kiếm một ngôi nhà tại khu vực sôi động như Quận 6. Tuy nhiên, trước khi quyết định, khách hàng nên xem xét kỹ lưỡng và tham khảo thêm về khu vực để có cái nhìn tổng quát hơn.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có giấy tờ pháp lý không?
Nhà đã có sổ đỏ, đảm bảo pháp lý rõ ràng.
Câu hỏi: Vị trí nhà có thuận lợi không?
Nhà nằm gần các tiện ích như chợ Bình Tây, Kim Biên và gần trục đường chính Võ Văn Kiệt.
Câu hỏi: Giá cả có hợp lý không?
Với mức giá 7.8 tỷ cho một nhà mặt tiền, diện tích 57 m2 và công năng đầy đủ, đây là mức giá hợp lý cho nhiều khách hàng.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 136,84 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






