Nhà đất sổ đỏ Quận 6 TP.HCM – Bán nhà 6 tầng giá 8 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
100 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 6
104 Tr/m²Thông tin mô tả
Thông tin tổng quan về bất động sản này rất hấp dẫn cho những ai tìm kiếm một căn nhà tại Quận 6.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có kết cấu 1 trệt và 4 lầu, với tổng cộng 6 phòng ngủ và 5 nhà vệ sinh. Diện tích sử dụng là 80 m², phù hợp cho gia đình lớn hoặc có nhu cầu cho thuê. Nội thất được trang bị đầy đủ và hiện đại, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của cư dân.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Bất động sản tọa lạc tại khu vực Tân Hòa Đông, Quận 6, TP.HCM. Đây là nơi giao thông thuận lợi, chỉ cách vòng xoay Phú Lâm không xa. Khu vực xung quanh có rất nhiều tiện ích như chợ, siêu thị và trường học, tạo thuận lợi cho cuộc sống hàng ngày.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà được xây dựng với 6 tầng, mang lại không gian rộng rãi cho các hoạt động sinh hoạt cũng như giải trí. Với nhiều phòng ngủ và vệ sinh, căn nhà thích hợp cho những gia đình đông thành viên hoặc có nhu cầu cho thuê.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Bất động sản được sở hữu sổ hồng hoàn công đầy đủ, và sổ rất đẹp, đảm bảo tính pháp lý rõ ràng cho người mua.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Đây là một cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu một ngôi nhà tại trung tâm Quận 6. Vị trí thuận lợi giúp việc di chuyển dễ dàng và gần gũi với các tiện ích. Tuy nhiên, cần cân nhắc về giá cả và nhu cầu thực tế của gia đình.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Bất động sản này có hợp pháp không?
Đáp: Có, bất động sản có sổ hồng hoàn công đầy đủ.
Câu hỏi: Vị trí có thuận lợi không?
Đáp: Có, vị trí gần nhiều tiện ích và giao thông thuận tiện.
Câu hỏi: Giá bán có thương lượng không?
Đáp: Giá đã được niêm yết ở mức 8 tỷ, vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 100 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






